100 từ tiếng Ukraina thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Ukraina thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Ukraina thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1іee
2вvtrong
3неnehkhông (phủ định)
4наnahtrên
5яyahtôi
6бутиBOO-tih
7вінveenanh ta
8зzvới
9щоshchoh
10аahcòn
11поpohdọc theo; theo
12цеtsehcái này, đây
13вонаvoh-NAHchị ấy
14цейtseynày
15доdohđến
16алеah-LEHnhưng
17вониvoh-NIHhọ
18миmihchúng tôi
19якyahklàm sao
20якийyah-KIYcái nào
21заzahphía sau
22свійsveeyriêng
23весьves'tất cả
24рікreeknăm
25відveedtừ
26такtahknhư thế
27проprohvề
28дляdlyahcho
29тиtihbạn
30жzh(trợ từ nhấn mạnh)
31могтиmoh-HTIHcó thể
32виvihquý vị
33людинаlyoo-DIH-nahngười
34такийtah-KIYnhư vậy
35сказатиskah-ZAH-tihnói
36тількиTEEL'-kihchỉ
37абоah-BOHhoặc là
38щеshchehchưa
39бb(trợ từ điều kiện)
40себеseh-BEHbản thân
41одинoh-DIHNmột
42часchahsthời gian
43якщоyahk-SHCHOHnếu
44нашnahshcủa chúng ta
45дужеDOO-zhehrất
46колиkoh-LIHkhi
47знатиZNAH-tihbiết
48матиMAH-tih
49деньden'ngày
50добреDOH-brehtốt
51тойtoycái đó
52хтоkhtohai
53щобshchohbđể, sao cho
54чиchih(trợ từ nghi vấn)
55вжеvzhehrồi
56мійmeeycủa tôi
57ніneekhông
58требаTREH-bahphải
59деdehở đâu
60тамtahmở đó
61самsahmtự mình, bản thân
62навітьNAH-veet'thậm chí
63іншийEEN-shiykhác
64великийveh-LIH-kiylớn
65томуtoh-MOOvì thế
66підpeeddưới
67осьohs'đây là
68казатиkah-ZAH-tihnói
69говоритиhoh-voh-RIH-tihnói
70робитиroh-BIH-tihlàm
71життяzhiht-TYAHđời sống
72рукаroo-KAHtay
73справаSPRAH-vahvấn đề, việc
74словоSLOH-vohtừ
75місцеMEES-tsehđịa điểm
76роботаroh-BOH-tahcông việc
77хотітиkhoh-TEE-tihmuốn
78бачитиBAH-chih-tihthấy
79думатиDOO-mah-tihnghĩ
80йтиytihđi
81тутtootđây
82теперteh-PERbây giờ
83заразZAH-rahzbây giờ
84потімPOH-teemsau đó
85післяPEES-lyahsau
86безbehzkhông có
87приprihtrước mặt, khi có mặt
88дімdeemnhà
89тежtezhcũng
90такожtah-KOZHcũng
91першийPER-shiyđầu tiên
92новийnoh-VIYmới
93другdroohngười bạn
94багатоbah-HAH-tohnhiều
95світsveetthế giới
96містоMEES-tohthành phố
97житиZHIH-tihsống
98дваdvahhai
99ніщоnee-SHCHOHkhông có gì
100добрийDOH-briytốt

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Ukraina đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Ukraina

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Ukraina để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Ukraina không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Ukraina này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Ukraina đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.