Học Tiếng Tây Ban Nha online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Tây Ban Nha với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Tây Ban Nha miễn phí
Vì sao nên học tiếng Tây Ban Nha?
Tiếng Tây Ban Nha có hơn 480 triệu người bản ngữ ở Tây Ban Nha và Mỹ Latinh, khiến nó trở thành tiếng mẹ đẻ được nói nhiều thứ hai thế giới. Gốc Latinh và chính tả ngữ âm khiến nó là một trong những ngôn ngữ dễ bắt đầu nhất.
Tiếng Tây Ban Nha thường được xem là một trong những ngôn ngữ dễ học. Tiếng Tây Ban Nha thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Ý hoặc tiếng Pháp.
50 từ tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Tây Ban Nha.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | el | el | mạo từ xác định |
| 2 | de | deh | của |
| 3 | que | keh | rằng (liên từ) |
| 4 | y | ee | và |
| 5 | a | ah | tại |
| 6 | en | en | trong |
| 7 | un | oon | một |
| 8 | ser | sehr | được |
| 9 | se | seh | tự |
| 10 | no | noh | không |
| 11 | haber | ah-BEHR | có |
| 12 | por | por | qua |
| 13 | con | kohn | với |
| 14 | su | soo | của anh ấy |
| 15 | para | PAH-rah | vì |
| 16 | como | KOH-moh | như |
| 17 | estar | es-TAR | được |
| 18 | tener | teh-NEHR | có |
| 19 | le | leh | anh ta |
| 20 | lo | loh | nó |
| 21 | todo | TOH-doh | tất cả các |
| 22 | pero | PEH-roh | nhưng |
| 23 | más | mahs | hơn |
| 24 | hacer | ah-SEHR | làm |
| 25 | o | oh | hoặc là |
| 26 | poder | poh-DEHR | có thể |
| 27 | decir | deh-SEER | nói |
| 28 | este | ES-teh | điều này |
| 29 | ir | eer | đi |
| 30 | otro | OH-troh | khác |
| 31 | ese | EH-seh | cái đó |
| 32 | si | see | nếu |
| 33 | me | meh | tôi |
| 34 | ya | yah | rồi |
| 35 | ver | behr | xem |
| 36 | porque | POR-keh | bởi vì |
| 37 | dar | dar | đưa cho |
| 38 | cuando | KWAN-doh | khi nào |
| 39 | él | el | anh ta |
| 40 | muy | mwee | rất |
| 41 | sin | seen | không có |
| 42 | vez | behs | một lần |
| 43 | mucho | MOO-choh | nhiều |
| 44 | saber | sah-BEHR | biết |
| 45 | qué | keh | gì |
| 46 | sobre | SOH-breh | trong khoảng |
| 47 | mi | mee | của tôi |
| 48 | alguno | al-GOO-noh | một số |
| 49 | mismo | MEES-moh | tương tự |
| 50 | yo | yoh | tôi |
Cụm từ hữu ích
- Hola · OH-lah · Xin chào / Chào buổi sáng
- ¿Cómo estás? · KOH-moh ehs-TAHS · Bạn khỏe không?
- Gracias · GRAH-syahs · Cảm ơn
- Por favor · por fah-VOR · Làm ơn
- Me llamo... · meh YAH-moh · Tôi tên là...
- ¿Dónde está...? · DOHN-deh ehs-TAH · ...ở đâu?
- Adiós · ah-DYOHS · Tạm biệt
- Perdón · pehr-DOHN · Xin lỗi
- No entiendo · noh en-TYEN-doh · Tôi không hiểu
- ¿Puedes ayudarme? · PWEH-dess ah-yoo-DAR-meh · Bạn có thể giúp tôi không?
- ¿Cuánto cuesta? · KWAN-toh KWES-tah · Cái này giá bao nhiêu?
- ¡Hasta mañana! · AH-stah mah-NYAH-nah · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Tây Ban Nha với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Tây Ban Nha ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Tây Ban Nha toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Tây Ban Nha và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Tây Ban Nha: dạy trực tuyến · Tiếng Tây Ban Nha: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Tây Ban Nha: phát triển chương trình giảng dạy
