Học Tiếng Trung online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Trung Quốc với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Trung Quốc miễn phí
Vì sao nên học tiếng Trung Quốc?
Tiếng Trung (Quan Thoại) là ngôn ngữ được nói nhiều nhất thế giới tính theo số người bản ngữ, hơn 900 triệu. Đây là ngôn ngữ thanh điệu viết bằng chữ Hán thay vì bảng chữ cái, và ngữ pháp đơn giản đáng kinh ngạc - không chia động từ, không giống, không số nhiều.
Tiếng Trung Quốc được xem là một trong những ngôn ngữ khó học nhất. Tiếng Trung Quốc tạo thành một nhánh riêng: người học thường học song song với tiếng Nhật hoặc tiếng Hàn.
50 từ tiếng Trung Quốc thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Trung Quốc.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 的 | duh | của |
| 2 | 我 | woh | tôi |
| 3 | 你 | nee | bạn |
| 4 | 是 | shir | được |
| 5 | 了 | luh | (trợ từ hoàn thành) |
| 6 | 他 | tah | anh ta |
| 7 | 不 | boo | không (phủ định) |
| 8 | 在 | dzahy | tại |
| 9 | 有 | yoh | có |
| 10 | 这 | juh | điều này |
| 11 | 个 | guh | (loại từ) |
| 12 | 好 | how | tốt |
| 13 | 就 | jyoh | chỉ |
| 14 | 会 | hway | có thể |
| 15 | 要 | yow | muốn |
| 16 | 什么 | shen-muh | gì |
| 17 | 说 | shwoh | nói |
| 18 | 她 | tah | chị ấy |
| 19 | 想 | shyahng | muốn |
| 20 | 一 | ee | một |
| 21 | 很 | hun | rất |
| 22 | 知道 | jir-dow | biết |
| 23 | 人 | ren | những người |
| 24 | 吗 | mah | (trợ từ nghi vấn) |
| 25 | 来 | lahy | đến |
| 26 | 都 | doh | tất cả các |
| 27 | 去 | chyoo | đi |
| 28 | 到 | dow | đến |
| 29 | 那 | nah | cái đó |
| 30 | 也 | yeh | cũng thế |
| 31 | 没有 | may-yoh | không |
| 32 | 看 | kahn | nhìn |
| 33 | 对 | dway | chính xác |
| 34 | 能 | nung | có thể |
| 35 | 还 | hahy | vẫn |
| 36 | 把 | bah | (trợ từ đảo tân ngữ) |
| 37 | 给 | gay | đưa cho |
| 38 | 上 | shahng | trên |
| 39 | 和 | huh | và |
| 40 | 让 | rahng | để cho |
| 41 | 做 | dzwoh | làm |
| 42 | 大 | dah | lớn |
| 43 | 里 | lee | trong |
| 44 | 时候 | shir-hoh | thời gian |
| 45 | 自己 | dzih-jee | tự |
| 46 | 现在 | shyen-dzahy | hiện nay |
| 47 | 怎么 | dzen-muh | làm sao |
| 48 | 可以 | kuh-yee | có thể |
| 49 | 事 | shir | điều |
| 50 | 点 | dyen | điểm |
Cụm từ hữu ích
- 你好 · nee HOW · Xin chào / Chào buổi sáng
- 你好吗? · nee how mah · Bạn khỏe không?
- 谢谢 · SYEH-syeh · Cảm ơn
- 请 · ching · Làm ơn
- 我叫... · waw jyaow · Tôi tên là...
- ...在哪里? · ...dzai NAH-lee · ...ở đâu?
- 再见 · dzigh-JYEN · Tạm biệt
- 对不起 · dway-boo-CHEE · Xin lỗi
- 我不明白 · waw boo ming-BYE · Tôi không hiểu
- 你能帮我吗? · nee nung bahng waw mah · Bạn có thể giúp tôi không?
- 多少钱? · dwaw-shaow chyen · Cái này giá bao nhiêu?
- 明天见! · ming-tyen JYEN · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Trung Quốc với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Trung Quốc ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Trung Quốc toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Trung Quốc và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Trung Quốc: dạy trực tuyến · Tiếng Trung Quốc: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Trung Quốc: phát triển chương trình giảng dạy
