Học Tiếng Nhật online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Nhật với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Nhật miễn phí
Vì sao nên học tiếng Nhật?
Tiếng Nhật được khoảng 125 triệu người nói và dùng ba hệ chữ viết - hiragana, katakana và kanji. Ngữ pháp rất quy củ, và cách phát âm đơn giản với chỉ năm nguyên âm nên dễ với người nước ngoài.
Tiếng Nhật được xem là một trong những ngôn ngữ khó học nhất. Tiếng Nhật tạo thành một nhánh riêng: người học thường học song song với tiếng Hàn hoặc tiếng Trung Quốc.
50 từ tiếng Nhật thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Nhật.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | の | noh | của |
| 2 | に | nee | đến |
| 3 | は | wah | (trợ từ chủ đề) |
| 4 | を | oh | (dấu tân ngữ) |
| 5 | が | gah | (trợ từ chủ ngữ) |
| 6 | と | toh | và |
| 7 | も | moh | cũng thế |
| 8 | で | deh | tại |
| 9 | から | kah-rah | từ |
| 10 | か | kah | (trợ từ nghi vấn) |
| 11 | ない | nahy | không (phủ định) |
| 12 | だ | dah | được |
| 13 | する | soo-roo | làm |
| 14 | いる | ee-roo | được |
| 15 | ある | ah-roo | được |
| 16 | なる | nah-roo | trở thành |
| 17 | 言う | yoo | nói |
| 18 | 思う | oh-moh-oo | nghĩ |
| 19 | 見る | mee-roo | xem |
| 20 | 来る | koo-roo | đến |
| 21 | 行く | ee-koo | đi |
| 22 | 分かる | wah-kah-roo | biết |
| 23 | できる | deh-kee-roo | khả năng |
| 24 | 人 | hee-toh | những người |
| 25 | こと | koh-toh | điều |
| 26 | これ | koh-reh | điều này |
| 27 | それ | soh-reh | nó |
| 28 | 何 | nah-nee | gì |
| 29 | 私 | wah-tah-shee | tôi |
| 30 | あなた | ah-nah-tah | bạn |
| 31 | 時 | toh-kee | thời gian |
| 32 | 今 | ee-mah | hiện nay |
| 33 | 日 | hee | ngày |
| 34 | 中 | nah-kah | trong |
| 35 | 前 | mah-eh | trước |
| 36 | 上 | oo-eh | hàng đầu |
| 37 | いい | ee | tốt |
| 38 | そう | soh | vì thế |
| 39 | ため | tah-meh | vì |
| 40 | もの | moh-noh | điều |
| 41 | 年 | toh-shee | năm |
| 42 | 話す | hah-nah-soo | nói chuyện |
| 43 | 聞く | kee-koo | nghe |
| 44 | 出る | deh-roo | rời khỏi |
| 45 | 持つ | moh-tsoo | có |
| 46 | 使う | tsoo-kah-oo | sử dụng |
| 47 | みんな | meen-nah | những người |
| 48 | とても | toh-teh-moh | rất |
| 49 | 一つ | hee-toh-tsoo | một |
| 50 | 家 | ee-eh | nhà ở |
Cụm từ hữu ích
- こんにちは · kon-nee-chee-wah · Xin chào / Chào buổi sáng
- お元気ですか? · oh-GEN-kee dess-kah · Bạn khỏe không?
- ありがとう · ah-ree-GAH-toh · Cảm ơn
- お願いします · oh-neh-GAI shee-mahss · Làm ơn
- 私の名前は... · wah-tah-shee no nah-mah-eh wah · Tôi tên là...
- ...はどこですか? · ...wah DOH-koh dess-kah · ...ở đâu?
- さようなら · sah-yoh-NAH-rah · Tạm biệt
- すみません · soo-mee-mah-SEN · Xin lỗi
- わかりません · wah-kah-ree-mah-SEN · Tôi không hiểu
- 手伝ってもらえますか? · teh-TSOO-daht-teh mo-rah-eh-mahss-KAH · Bạn có thể giúp tôi không?
- いくらですか? · ee-KOO-rah dess-kah · Cái này giá bao nhiêu?
- また明日! · mah-tah ash-TAH · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Nhật với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Nhật ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Nhật toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Nhật và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Nhật: dạy trực tuyến · Tiếng Nhật: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Nhật: phát triển chương trình giảng dạy
Câu hỏi thường gặp
Tiếng Nhật có khó học không?
Tiếng Nhật khó đến đâu tùy vào nền tảng của bạn, nhưng mọi ngôn ngữ đều trở nên dễ quản lý với việc luyện tập đều đặn mỗi ngày. Tập trung trước vào những từ thông dụng nhất giúp bạn hiểu và nói được nhiều ngay từ sớm. Tiếng Nhật được xem là một trong những ngôn ngữ khó học nhất.
Nên học gì trước để nói tiếng Nhật ở mức cơ bản?
Bắt đầu với 100-500 từ thông dụng nhất (miễn phí trong ứng dụng) và các từ điển chủ đề phù hợp nhất với cuộc sống hằng ngày của bạn. Đặt mục tiêu rõ ràng và luyện vài phút mỗi ngày - chính sự đều đặn tạo ra kết quả. Sau đó kết nối với những người học khác để tự tin hơn ở trình độ cơ bản mới.
Học tiếng Nhật mất bao lâu?
Phần lớn người học đạt mức giao tiếp thoải mái bằng tiếng Nhật sau 8-18 tháng học đều đặn mỗi ngày. Luyện từ vựng bằng lặp lại ngắt quãng và nói thường xuyên giúp tăng tốc đáng kể. Khoảng 125 triệu người tại 1 quốc gia nói tiếng Nhật, nên bạn sẽ không bao giờ thiếu bạn luyện tập.
Làm sao để cải thiện vốn từ tiếng Nhật?
Dùng hệ thống lặp lại ngắt quãng và thẻ ghi nhớ trong ứng dụng. Bạn có thể đặt mục tiêu hằng ngày, hằng tuần hoặc hằng năm trong ứng dụng di động và dần đạt được số lượng từ vựng mong muốn.
Phát âm tiếng Nhật có khó không?
Ngôn ngữ nào cũng có vài âm cần luyện, nhưng phát âm tiếng Nhật sẽ ổn định nhờ nghe và nói đều đặn. Nghe ngôn ngữ thường xuyên quan trọng hơn học thuộc quy tắc.
Làm sao để luyện nói tiếng Nhật?
Mở trang Luyện tập hoặc Bạn bè trong ứng dụng, gửi yêu cầu luyện tập và bắt đầu những cuộc trò chuyện thật với người học khác - đừng ngại! Bạn cũng có thể nêu rằng mình muốn luyện nói khi tạo tài khoản, và nền tảng sẽ giúp ghép bạn với những người phù hợp.
Tôi có cần học bảng chữ cái tiếng Nhật trước không?
Nếu tiếng Nhật dùng hệ chữ khác, học sớm sẽ mở ra khả năng đọc - và thường nhanh hơn bạn nghĩ. Trên Lingocard, bạn sẽ tìm thấy mọi bảng chữ cái, kèm từ ví dụ, miễn phí.
Tôi có thể tải ứng dụng học tiếng Nhật ở đâu?
Bạn có thể học tiếng Nhật trên trang web lingocard.com, trên ứng dụng Android và iOS, hoặc trong ứng dụng web sau khi đăng nhập.
