100 từ tiếng Creole Haiti quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Creole Haiti quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1mwenmwentôi
2ouoobạn
3lileeanh ta
4nounoochúng tôi
5yoyohhọ
6sasahnày
7kikeecái nào
8kisakee-sah
9kiyèskee-yesai
10papahkhông (phủ định)
11akahkvới
12oswaoh-swahhoặc là
13menmennhưng
14nannahntrong
15poupoocho
16yonyohnmột
17dedehhai
18gwogwohlớn
19pitipee-teenhỏ bé
20bonbohntốt
21nouvonoo-vohmới
22mounmoonngười
23dlodlohnước
24jouzhoongày
25aneah-nehnăm
26tantahnthời gian
27kaykahynhà
28travaytrah-vahycông việc
29lavilah-veeđời sống
30momohtừ
31seseh
32gengen
33fehlàm
34dideenói
35konnenkohn-nenbiết
36wehthấy
37aleah-lehđi
38vinivee-neeđến
39baybahyđưa cho
40pranprahnlấy
41vlevlehmuốn
42manjemahn-zhehăn
43bwèbwehuống
44jodizhoh-deehôm nay
45isitee-seetđây
46labalah-bahở đó
47kotekoh-tehở đâu
48poukisapoo-kee-sahtại sao
49touttoottất cả
50anpilahn-peelnhiều
51longlohndài
52montremohn-trehcho xem
53bagaybah-gahyvật
54chakshahkmỗi
55anbaahn-bahdưới
56trètrehrất
57pansepahn-sehnghĩ
58gadegah-dehnhìn, xem
59plispleeshơn
60edeeh-dehgiúp đỡ
61kapabkah-pahbcó thể
62liyleeyhàng
63anvanahn-vahntrước
64menmmenmgiống nhau
65diferandee-feh-rahnkhác, không giống
66sonsohnâm thanh
67nonnohnkhông
68pifòpee-fohphần lớn
69nimewonee-meh-wohcon số
70dwatdwahtphải
71anwoahn-wohbên trên
72vyevyeh
73toutoocũng
74pasepah-sehhơn
75relereh-lehgọi; tên là
76premyeprem-yehđầu tiên
77frazfrahzcâu
78twatwahba
79desanndeh-sahnđi xuống
80bohbên
81lehkhông khí
82kounye akoon-yeh ahbây giờ
83jwennzhwentìm thấy
84nenpòtnen-pohtbất kì
85jwezhwehchơi
86fenfenphần cuối
87patipah-teephần
88metemeh-tehđặt
89lakaylah-kahynhà
90plasplahsđịa điểm
91deplasedeh-plah-sehchuyển, dọn đi
92vivveevsống (còn sống)
93tehđất
94apreah-prehsau
95tounentoo-nentrở về
96ti krastee krahsmột chút, một ít
97sèlmansehl-mahnchỉ
98wonnwohntròn
99nonmnohnmđàn ông
100dwedwehphải

Được chọn lọc cho người học: tiếng Creole Haiti không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Creole Haiti

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Creole Haiti để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Creole Haiti không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Creole Haiti này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Creole Haiti không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.