Học Tiếng Haiti online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Creole Haiti với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Creole Haiti miễn phí
Vì sao nên học tiếng Creole Haiti?
Tiếng Creole Haiti là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Creole Haiti được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Creole Haiti thường được xem là một trong những ngôn ngữ dễ học. Tiếng Creole Haiti thuộc nhóm creole gốc Pháp: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Pháp.
50 từ tiếng Creole Haiti thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Creole Haiti.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | mwen | mwen | tôi |
| 2 | ou | oo | bạn |
| 3 | li | lee | anh ta |
| 4 | nou | noo | chúng tôi |
| 5 | yo | yoh | họ |
| 6 | sa | sah | điều này |
| 7 | ki | kee | mà |
| 8 | kisa | kee-sah | gì |
| 9 | kiyès | kee-yes | người nào |
| 10 | pa | pah | không (phủ định) |
| 11 | ak | ahk | với |
| 12 | oswa | oh-swah | hoặc là |
| 13 | men | men | nhưng |
| 14 | nan | nahn | trong |
| 15 | pou | poo | vì |
| 16 | yon | yohn | một |
| 17 | de | deh | hai |
| 18 | gwo | gwoh | lớn |
| 19 | piti | pee-tee | nhỏ bé |
| 20 | bon | bohn | tốt |
| 21 | nouvo | noo-voh | mới |
| 22 | moun | moon | người |
| 23 | dlo | dloh | nước |
| 24 | jou | zhoo | ngày |
| 25 | ane | ah-neh | năm |
| 26 | tan | tahn | thời gian |
| 27 | kay | kahy | nhà ở |
| 28 | travay | trah-vahy | công việc |
| 29 | lavi | lah-vee | đời sống |
| 30 | mo | moh | lời |
| 31 | se | seh | được |
| 32 | gen | gen | có |
| 33 | fè | feh | làm |
| 34 | di | dee | nói |
| 35 | konnen | kohn-nen | biết |
| 36 | wè | weh | xem |
| 37 | ale | ah-leh | đi |
| 38 | vini | vee-nee | đến |
| 39 | bay | bahy | đưa cho |
| 40 | pran | prahn | lấy |
| 41 | vle | vleh | muốn |
| 42 | manje | mahn-zheh | ăn |
| 43 | bwè | bweh | uống |
| 44 | jodi | zhoh-dee | hôm nay |
| 45 | isit | ee-seet | đây |
| 46 | laba | lah-bah | đó |
| 47 | kote | koh-teh | ở đâu |
| 48 | poukisa | poo-kee-sah | tại sao |
| 49 | tout | toot | tất cả các |
| 50 | anpil | ahn-peel | nhiều |
Cụm từ hữu ích
- Bonjou · bon-ZHOO · Xin chào / Chào buổi sáng
- Kòman ou ye? · KAW-man oo yeh · Bạn khỏe không?
- Mèsi · MEH-see · Cảm ơn
- Souple · soo-PLEH · Làm ơn
- Mwen rele... · mwen REH-leh · Tôi tên là...
- Kote... ye? · KO-teh ... yeh · ...ở đâu?
- Orevwa · o-reh-VWAH · Tạm biệt
- Eskize m · es-kee-ZEH m · Xin lỗi
- Mwen pa konprann · mwen pah kon-PRAHN · Tôi không hiểu
- Èske ou ka ede m? · ES-keh oo kah eh-DEH m · Bạn có thể giúp tôi không?
- Konbyen li ye? · kon-BYEN lee yeh · Cái này giá bao nhiêu?
- N a wè demen! · nah weh deh-MEN · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Creole Haiti với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Creole Haiti ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Creole Haiti toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Creole Haiti và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Creole Haiti: dạy trực tuyến · Tiếng Creole Haiti: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Creole Haiti: phát triển chương trình giảng dạy
