100 từ tiếng Do Thái thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Do Thái thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Do Thái thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1שלshelcủa
2אתet(dấu tân ngữ)
3אניah-NEEtôi
4הואhooanh ta
5זהzeh
6לאlohkhông
7עלahltrên
8אתהah-TAHbạn
9מהmah
10ישyeshcó (tồn tại)
11עםeemvới
12היאheechị ấy
13אנחנוah-NAKH-noochúng tôi
14כלkohlmỗi
15היהhah-YAH
16אבלah-VAHLnhưng
17גםgahmcũng
18אוohhoặc là
19כיkeebởi vì
20רקrahkchỉ
21עודohdhơn
22מיmeeai
23כמוkuh-MOHnhư
24שנהshah-NAHnăm
25זמןzuh-MAHNthời gian
26יוםyohmngày
27טובtohvtốt
28גדולgah-DOHLlớn
29אדםah-DAHMngười
30לדעתlah-DAH-ahtbiết
31להגידleh-hah-GEEDnói
32לעשותlah-ah-SOHTlàm
33ללכתlah-LEKH-etđi
34לראותleer-OHTthấy
35לתתlah-TETđưa cho
36חדשkhah-DAHSHmới
37דברdah-VAHRvật
38הרבהhar-BEHnhiều
39שנייםSHNAH-yeemhai
40ראשוןree-SHOHNđầu tiên
41לרצותleer-TSOHTmuốn
42איפהAY-fohở đâu
43למהLAH-mahtại sao
44אזahzsau đó
45שםshahmở đó
46יחדYAH-khadcùng nhau
47עבודהah-voh-DAHcông việc
48חייםkhah-YEEMđời sống
49עכשיוahkh-SHAHVbây giờ
50אחרah-KHERkhác
51הםhemhọ
52אםeemnếu
53איןeynkhông tồn tại
54אלelvề phía
55עדahdcho đến khi
56לפניleef-NEYtrước
57אחריah-khah-REYsau
58ביןbeyngiữa
59כךkahkhvậy, như vậy
60כאשרkah-ah-SHERkhi, lúc
61יותרyoh-TERhơn
62מאודmeh-OHDrất
63יכולyah-KHOHLcó thể
64צריךtsah-REEKHphải
65משהוMAH-sheh-hoomột cái gì đó
66מישהוMEE-sheh-hooai đó
67פעםPAH-ahmlần; một lần
68לבואlah-VOHđến
69לקחתlah-KAH-khatlấy
70לחשובlahkh-SHOHVnghĩ
71לדברleh-dah-BERnói, trò chuyện
72למצואleem-TSOHtìm thấy
73לשיםlah-SEEMđặt
74לבקשleh-vah-KESHyêu cầu, đề nghị
75לשאולleesh-OHLhỏi
76לעזורlah-ah-ZOHRgiúp đỡ
77להתחילleh-haht-KHEELbắt đầu
78לגורlah-GOORsống
79ללמודleel-MOHDhọc
80לקרואleek-ROHđọc; gọi
81לכתובleekh-TOHVviết
82לאכולleh-eh-KHOHLăn
83לאהובleh-eh-HOHVyêu
84ביתBAH-yeetnhà
85ילדYEH-ledđứa trẻ
86אישהee-SHAHphụ nữ
87אישeeshđàn ông
88מקוםmah-KOHMđịa điểm
89עולםoh-LAHMthế giới
90עירeerthành phố
91דרךDEH-rekhcon đường
92מילהmee-LAHtừ
93שאלהsheh-eh-LAHcâu hỏi
94מיםMAH-yeemnước
95לילהLAHY-lahđêm
96בוקרBOH-kerbuổi sáng
97שבועshah-VOO-ahtuần
98חודשKHOH-deshtháng
99קטןkah-TAHNnhỏ bé
100יפהyah-FEHđẹp

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Do Thái đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Do Thái

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Do Thái để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Do Thái không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Do Thái này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Do Thái đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.