Học Tiếng Do Thái online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Do Thái với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Do Thái miễn phí
Vì sao nên học tiếng Do Thái?
Tiếng Hebrew là ngôn ngữ chính thức của Israel và là một trong những ngôn ngữ sống cổ nhất thế giới, được hồi sinh thành ngôn ngữ nói hằng ngày vào thế kỷ 20. Nó được viết từ phải sang trái bằng bảng chữ cái 22 ký tự riêng.
Tiếng Do Thái thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Do Thái thuộc ngữ hệ Phi-Á (nhánh Semit): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Ả Rập hoặc tiếng Amharic.
50 từ tiếng Do Thái thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Do Thái.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | של | shel | của |
| 2 | את | et | (dấu tân ngữ) |
| 3 | אני | ah-NEE | tôi |
| 4 | הוא | hoo | anh ta |
| 5 | זה | zeh | nó |
| 6 | לא | loh | không |
| 7 | על | ahl | trên |
| 8 | אתה | ah-TAH | bạn |
| 9 | מה | mah | gì |
| 10 | יש | yesh | có (tồn tại) |
| 11 | עם | eem | với |
| 12 | היא | hee | chị ấy |
| 13 | אנחנו | ah-NAKH-noo | chúng tôi |
| 14 | כל | kohl | mỗi |
| 15 | היה | hah-YAH | được |
| 16 | אבל | ah-VAHL | nhưng |
| 17 | גם | gahm | cũng thế |
| 18 | או | oh | hoặc là |
| 19 | כי | kee | bởi vì |
| 20 | רק | rahk | chỉ có |
| 21 | עוד | ohd | hơn |
| 22 | מי | mee | người nào |
| 23 | כמו | kuh-MOH | như |
| 24 | שנה | shah-NAH | năm |
| 25 | זמן | zuh-MAHN | thời gian |
| 26 | יום | yohm | ngày |
| 27 | טוב | tohv | tốt |
| 28 | גדול | gah-DOHL | tuyệt quá |
| 29 | אדם | ah-DAHM | người |
| 30 | לדעת | lah-DAH-aht | biết |
| 31 | להגיד | leh-hah-GEED | nói |
| 32 | לעשות | lah-ah-SOHT | làm |
| 33 | ללכת | lah-LEKH-et | đi |
| 34 | לראות | leer-OHT | xem |
| 35 | לתת | lah-TET | đưa cho |
| 36 | חדש | khah-DAHSH | mới |
| 37 | דבר | dah-VAHR | điều |
| 38 | הרבה | har-BEH | nhiều |
| 39 | שניים | SHNAH-yeem | hai |
| 40 | ראשון | ree-SHOHN | đầu tiên |
| 41 | לרצות | leer-TSOHT | muốn |
| 42 | איפה | AY-foh | ở đâu |
| 43 | למה | LAH-mah | tại sao |
| 44 | אז | ahz | sau đó |
| 45 | שם | shahm | đó |
| 46 | יחד | YAH-khad | cùng với nhau |
| 47 | עבודה | ah-voh-DAH | công việc |
| 48 | חיים | khah-YEEM | đời sống |
| 49 | עכשיו | ahkh-SHAHV | hiện nay |
| 50 | אחר | ah-KHER | khác |
Cụm từ hữu ích
- שלום · shah-LOM · Xin chào / Chào buổi sáng
- מה שלומך? · mah shlom-KHA · Bạn khỏe không?
- תודה · toh-DAH · Cảm ơn
- בבקשה · be-vah-kah-SHAH · Làm ơn
- קוראים לי... · kor-EEM lee · Tôi tên là...
- איפה...? · EY-foh · ...ở đâu?
- להתראות · leh-hit-rah-OHT · Tạm biệt
- סליחה · slee-KHAH · Xin lỗi
- אני לא מבין · ah-NEE loh meh-VEEN · Tôi không hiểu
- אתה יכול לעזור לי? · ah-TAH yah-KHOL lah-ah-ZOR lee · Bạn có thể giúp tôi không?
- כמה זה עולה? · KAH-mah zeh oh-LEH · Cái này giá bao nhiêu?
- נתראה מחר! · neet-rah-EH mah-KHAR · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Do Thái với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Do Thái ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Do Thái toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Do Thái và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Do Thái: dạy trực tuyến · Tiếng Do Thái: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Do Thái: phát triển chương trình giảng dạy
