100 từ tiếng Urdu thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Urdu thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Urdu thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1کاkahcủa
2میںmehntrong
3اورowr
4کوkohđến
5سےsehtừ
6پرpartrên
7یہyehnày
8وہvohcái đó
9نےneh(dấu tác cách)
10بھیbheecũng
11نہیںnah-heenkhông
12توtohlúc đó; vậy thì
13ہیheechỉ
14کہkehrằng (liên từ)
15ہمhamchúng tôi
16تمtoombạn
17آپahpquý vị
18کیاkyah
19ایکekmột
20اپناAHP-nahriêng
21سالsahlnăm
22وقتvahktthời gian
23دنdinngày
24اچھاach-CHHAHtốt
25بڑاbah-RAHlớn
26آدمیAHD-meeđàn ông
27جانناJAHN-nahbiết
28کہناKEH-nahnói
29کرناkar-NAHlàm
30جاناjah-NAHđi
31دیکھناDEKH-nahthấy
32دیناdeh-NAHđưa cho
33نیاnah-YAHmới
34چیزcheezvật
35بہتbah-HOOTrất
36دوdohhai
37پہلاPEH-lahđầu tiên
38چاہناCHAH-nahmuốn
39کہاںkah-HAHNở đâu
40کیوںkyohntại sao
41پھرphirsau đó
42وہاںvah-HAHNở đó
43ساتھsahthvới
44کامkahmcông việc
45زندگیzin-dah-GEEđời sống
46ابahbbây giờ
47دوسراDOOS-rahthứ hai
48لیکنLEH-kinnhưng
49ہوناhoh-NAH
50لوگlohgnhững người
51جوjohmà (quan hệ)
52کوئیKOH-eeai đó, bất kỳ ai
53کچھkoochhmột số; điều gì đó
54یاyahhoặc là
55سکناsak-NAHcó thể
56رہناREH-nahở lại
57جبjabkhi
58اگرAH-garnếu
59تکtakcho đến khi
60بعدbahdsau
61لیےlee-YEHcho
62والاVAH-lah(hậu tố chỉ người, vật)
63باتbahtchuyện, câu chuyện
64آناah-NAHđến
65لیناleh-NAHlấy
66ملناMIL-nahgặp; được tiếp đón
67لگناLAG-nahhình như
68بناناbah-NAH-nahlàm
69بنناBAN-nahtrở thành
70رکھناRAKH-nahgiữ, đặt
71پاناpah-NAHnhận được
72تبtablúc đó, khi đó
73گھرgharnhà
74نامnahmtên
75ہاتھhahthtay
76پانیPAH-neenước
77ملکmoolkquốc gia
78حکومتhoo-KOO-matchính phủ
79بارbahrlần
80طرحtah-RAHcách, cách thức
81جگہjah-GAHđịa điểm
82دنیاdoo-nee-YAHthế giới
83سبsabtất cả
84کئیkah-EEvài, nhiều
85ہرharmỗi
86دیگرDEE-garkhác
87ایساAY-sahnhư vậy
88کیسےKAY-sehlàm sao
89کونkownai
90جیسےJAY-sehnhư
91کیونکہKYOHN-kehbởi vì
92تینteenba
93زیادہZYAH-dahhơn
94کمkamít (số lượng nhỏ)
95وجہvah-JAHlý do, nguyên nhân
96سوچناSOHCH-nahnghĩ
97سمجھناsah-MAJH-nahhiểu
98بولناBOHL-nahnói
99سنناSOON-nahnghe
100چلناCHAL-nahđi, di chuyển

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Urdu đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Urdu

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Urdu để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Urdu không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Urdu này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Urdu đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.