100 từ tiếng Filipino thông dụng nhất
Đây là 100 từ tiếng Filipino thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Filipino thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ang | ahng | mạo từ xác định |
| 2 | ng | nahng | của |
| 3 | sa | sah | tại |
| 4 | na | nah | rằng (liên từ) |
| 5 | at | aht | và |
| 6 | ay | ahy | là |
| 7 | ko | koh | của tôi |
| 8 | mo | moh | của bạn |
| 9 | siya | shah | anh ấy / cô ấy |
| 10 | ako | ah-KOH | tôi |
| 11 | ikaw | ee-KOW | bạn |
| 12 | kami | kah-MEE | chúng tôi |
| 13 | sila | see-LAH | họ |
| 14 | ito | ee-TOH | này |
| 15 | iyon | ee-YOHN | cái đó |
| 16 | hindi | heen-DEE | không (phủ định) |
| 17 | may | mahy | có |
| 18 | isa | ee-SAH | một |
| 19 | tao | TAH-oh | người |
| 20 | para | PAH-rah | cho |
| 21 | mula | moo-LAH | từ |
| 22 | kung | koong | nếu |
| 23 | ba | bah | (trợ từ nghi vấn) |
| 24 | rin | reen | cũng |
| 25 | pa | pah | vẫn |
| 26 | lang | lahng | chỉ |
| 27 | kasi | kah-SEE | bởi vì |
| 28 | taon | tah-OHN | năm |
| 29 | oras | OH-rahs | thời gian |
| 30 | araw | AH-rahw | ngày |
| 31 | mabuti | mah-BOO-tee | tốt |
| 32 | gumawa | goo-mah-WAH | làm |
| 33 | sabihin | sah-BEE-heen | nói |
| 34 | pumunta | poo-moon-TAH | đi |
| 35 | makita | mah-KEE-tah | thấy |
| 36 | malaman | mah-LAH-mahn | biết |
| 37 | gusto | GOOS-toh | muốn |
| 38 | bago | BAH-goh | mới |
| 39 | bagay | BAH-gahy | vật |
| 40 | marami | mah-RAH-mee | nhiều |
| 41 | dalawa | dah-lah-WAH | hai |
| 42 | una | OO-nah | đầu tiên |
| 43 | saan | sah-AHN | ở đâu |
| 44 | bakit | BAH-keet | tại sao |
| 45 | tapos | TAH-pohs | xong; rồi sau đó |
| 46 | doon | doh-OHN | ở đó |
| 47 | trabaho | trah-BAH-hoh | công việc |
| 48 | buhay | BOO-hahy | đời sống |
| 49 | ngayon | ngah-YOHN | bây giờ |
| 50 | iba | ee-BAH | khác |
| 51 | mga | mah-NGAH | (từ chỉ số nhiều) |
| 52 | ano | ah-NOH | gì |
| 53 | si | see | (từ đánh dấu tên riêng) |
| 54 | niya | nee-yah | của anh ấy / của cô ấy |
| 55 | naman | nah-MAHN | mặt khác; cũng (trợ từ) |
| 56 | po | poh | (trợ từ lịch sự) |
| 57 | nga | ngah | (trợ từ nhấn mạnh) |
| 58 | kay | kahy | cho (đứng trước tên người) |
| 59 | wala | wah-LAH | không có gì |
| 60 | lahat | lah-HAHT | tất cả, mọi người |
| 61 | dito | DEE-toh | đây |
| 62 | pero | PEH-roh | nhưng |
| 63 | o | oh | hoặc là |
| 64 | dahil | DAH-heel | bởi vì |
| 65 | kaya | kah-YAH | vì thế |
| 66 | sino | SEE-noh | ai |
| 67 | paano | pah-AH-noh | làm sao |
| 68 | kailan | kahy-LAHN | khi nào |
| 69 | kayo | kah-YOH | các bạn (số nhiều) |
| 70 | tayo | TAH-yoh | chúng tôi |
| 71 | daw | dahw | (trợ từ nghe nói, tương truyền) |
| 72 | maging | mah-GEENG | trở thành |
| 73 | dapat | DAH-paht | nên, phải |
| 74 | kailangan | kahy-LAHNG-ahn | cần |
| 75 | puwede | poo-WEH-deh | có thể, được phép |
| 76 | talaga | tah-lah-GAH | thật sự, quả thực |
| 77 | muna | MOO-nah | trước đã, tạm thời |
| 78 | sana | SAH-nah | (trợ từ mong ước: mong rằng) |
| 79 | ulit | oo-LEET | lần nữa |
| 80 | lagi | LAH-gee | luôn luôn |
| 81 | minsan | MEEN-sahn | thỉnh thoảng; một lần |
| 82 | habang | HAH-bahng | trong khi |
| 83 | hanggang | hahng-GAHNG | cho đến khi |
| 84 | tungkol | toong-KOHL | về, liên quan đến |
| 85 | gabi | gah-BEE | đêm |
| 86 | umaga | oo-MAH-gah | buổi sáng |
| 87 | bahay | BAH-hahy | nhà |
| 88 | pamilya | pah-MEEL-yah | gia đình |
| 89 | anak | ah-NAHK | con (con trai hoặc con gái) |
| 90 | babae | bah-BAH-eh | phụ nữ |
| 91 | lalaki | lah-LAH-kee | đàn ông |
| 92 | bata | BAH-tah | trẻ con; trẻ |
| 93 | pera | PEH-rah | tiền bạc |
| 94 | salita | sah-lee-TAH | từ |
| 95 | wika | WEE-kah | ngôn ngữ |
| 96 | pangalan | pah-NGAH-lahn | tên |
| 97 | malaki | mah-lah-KEE | lớn |
| 98 | maliit | mah-lee-EET | nhỏ bé |
| 99 | maganda | mah-gahn-DAH | đẹp |
| 100 | masama | mah-sah-MAH | xấu, tệ |
Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Filipino đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.
Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Filipino
Cần biết bao nhiêu từ tiếng Filipino để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Filipino không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Filipino này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Filipino đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.
