Học Tiếng Philippines online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Filipino với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Filipino miễn phí
Vì sao nên học tiếng Filipino?
Tiếng Filipino là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Filipino được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Filipino thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Filipino thuộc ngữ hệ Nam Đảo: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Mã Lai hoặc tiếng Java.
50 từ tiếng Filipino thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Filipino.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ang | ahng | mạo từ xác định |
| 2 | ng | nahng | của |
| 3 | sa | sah | tại |
| 4 | na | nah | rằng (liên từ) |
| 5 | at | aht | và |
| 6 | ay | ahy | được |
| 7 | ko | koh | của tôi |
| 8 | mo | moh | của bạn |
| 9 | siya | shah | anh ấy / cô ấy |
| 10 | ako | ah-KOH | tôi |
| 11 | ikaw | ee-KOW | bạn |
| 12 | kami | kah-MEE | chúng tôi |
| 13 | sila | see-LAH | họ |
| 14 | ito | ee-TOH | điều này |
| 15 | iyon | ee-YOHN | cái đó |
| 16 | hindi | heen-DEE | không (phủ định) |
| 17 | may | mahy | có |
| 18 | isa | ee-SAH | một |
| 19 | tao | TAH-oh | người |
| 20 | para | PAH-rah | vì |
| 21 | mula | moo-LAH | từ |
| 22 | kung | koong | nếu |
| 23 | ba | bah | (trợ từ nghi vấn) |
| 24 | rin | reen | quá |
| 25 | pa | pah | vẫn |
| 26 | lang | lahng | chỉ có |
| 27 | kasi | kah-SEE | bởi vì |
| 28 | taon | tah-OHN | năm |
| 29 | oras | OH-rahs | thời gian |
| 30 | araw | AH-rahw | ngày |
| 31 | mabuti | mah-BOO-tee | tốt |
| 32 | gumawa | goo-mah-WAH | làm |
| 33 | sabihin | sah-BEE-heen | nói |
| 34 | pumunta | poo-moon-TAH | đi |
| 35 | makita | mah-KEE-tah | xem |
| 36 | malaman | mah-LAH-mahn | biết |
| 37 | gusto | GOOS-toh | muốn |
| 38 | bago | BAH-goh | mới |
| 39 | bagay | BAH-gahy | điều |
| 40 | marami | mah-RAH-mee | nhiều |
| 41 | dalawa | dah-lah-WAH | hai |
| 42 | una | OO-nah | đầu tiên |
| 43 | saan | sah-AHN | ở đâu |
| 44 | bakit | BAH-keet | tại sao |
| 45 | tapos | TAH-pohs | hoàn thành |
| 46 | doon | doh-OHN | đó |
| 47 | trabaho | trah-BAH-hoh | công việc |
| 48 | buhay | BOO-hahy | đời sống |
| 49 | ngayon | ngah-YOHN | hiện nay |
| 50 | iba | ee-BAH | khác |
Cụm từ hữu ích
- Kumusta · koo-MOOS-tah · Xin chào / Chào buổi sáng
- Kumusta ka? · koo-MOOS-tah kah · Bạn khỏe không?
- Salamat · sah-LAH-mat · Cảm ơn
- Pakiusap · pah-kee-OO-sap · Làm ơn
- Ang pangalan ko ay... · ang pa-NGA-lan koh eye · Tôi tên là...
- Nasaan ang...? · NAH-sa-an ang · ...ở đâu?
- Paalam · pah-AH-lahm · Tạm biệt
- Paumanhin · pow-mahn-HEEN · Xin lỗi
- Hindi ko maintindihan · HEEN-dee koh mah-in-tin-DEE-han · Tôi không hiểu
- Maaari mo ba akong tulungan? · mah-ah-AH-ree moh bah AH-kong too-LOO-ngan · Bạn có thể giúp tôi không?
- Magkano ito? · mag-KAH-noh ee-TOH · Cái này giá bao nhiêu?
- Kita tayo bukas! · KEE-tah TAH-yo BOO-kas · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Filipino với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Filipino ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Filipino toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Filipino và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Filipino: dạy trực tuyến · Tiếng Filipino: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Filipino: phát triển chương trình giảng dạy
