100 từ tiếng Rumani thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Rumani thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Rumani thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1fifee
2dedehcủa
3șishee
4lalahtại
5înuhntrong
6unoonmột
7aveaah-VYAH
8kuhrằng (liên từ)
9nunookhông
10cukoovới
11pepehtrên
12elyelanh ta
13sesehbản thân
14careKAH-rehcái nào
15cecheh
16maimahyhơn
17dardarnhưng
18dindeentừ
19eayahchị ấy
20euyeh-ootôi
21tutoobạn
22noinoychúng tôi
23voivoycác bạn
24acestah-CHESTnày
25tottohttất cả
26puteapoo-TYAHcó thể
27spuneSPOO-nehnói
28faceFAH-chehlàm
29mergeMEHR-jehđi
30vedeaveh-DYAHthấy
31dadahđưa cho
32anahnnăm
33timpteempthời gian
34zizeengày
35bunboontốt
36mareMAH-rehlớn
37omohmđàn ông
38știshteebiết
39vreavryahmuốn
40undeOON-dehở đâu
41pentruPEN-troocho
42atunciah-TOONCHlúc đó; vậy thì
43acoloah-KOH-lohở đó
44dacăDAH-kuhnếu
45cândkuhndkhi
46acumah-KOOMbây giờ
47nounohmới
48lucruLOO-kroovật
49viațăVYAH-tsuhđời sống
50foarteFWAR-tehrất
51suh(từ chỉ thức giả định)
52trebuitreh-BOOYphải
53altahltkhác
54cineCHEE-nehai
55bineBEE-nehtốt
56multmooltnhiều
57dupăDOO-puhsau
58pânăPUH-nuhcho đến khi
59prinpreenxuyên qua
60fărăFUH-ruhkhông có
61întreUHN-trehgiữa
62subsoobdưới
63pestePES-tehbên trên
64aiciah-EECHđây
65așaah-SHAHnhư thế này
66apoiah-POYsau đó
67încăUHN-kuhvẫn
68doardwarchỉ
69doidoyhai
70primpreemđầu tiên
71veniveh-NEEđến
72lualoo-AHlấy
73ajungeah-ZHOON-jehđến
74credeKREH-dehtin, tin rằng
75vorbivor-BEEnói
76începeuhn-CHEH-pehbắt đầu
77rămâneruh-MUH-nehở lại
78găsiguh-SEEtìm thấy
79plecapleh-KAHrời đi, khởi hành
80înțelegeuhn-tseh-LEH-jehhiểu
81așteptaash-tep-TAHchờ đợi
82întrebauhn-treh-BAHhỏi
83gândiguhn-DEEnghĩ
84simțiseem-TSEEcảm thấy
85casăKAH-suhnhà
86loclohkđịa điểm
87partePAR-tehphần
88lumeLOO-mehthế giới, mọi người
89țarăTSAH-ruhquốc gia
90felfelloại, kiểu
91femeiefeh-MEH-yehphụ nữ
92copilkoh-PEELđứa trẻ
93mânăMUH-nuhtay
94cuvântkoo-VUHNTtừ
95nimicnee-MEEKkhông có gì
96cevacheh-VAHmột cái gì đó
97aziahzhôm nay
98noapteNWAHP-tehđêm
99dadahvâng
100mereumeh-REH-ooluôn luôn

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Rumani đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Rumani

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Rumani để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Rumani không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Rumani này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Rumani đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.