Học Tiếng Romania online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Rumani với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Rumani miễn phí
Vì sao nên học tiếng Rumani?
Tiếng Rumani là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Rumani được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Rumani thường được xem là một trong những ngôn ngữ dễ học. Tiếng Rumani thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Ý, tiếng Pháp hoặc tiếng Tây Ban Nha.
50 từ tiếng Rumani thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Rumani.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | fi | fee | được |
| 2 | de | deh | của |
| 3 | și | shee | và |
| 4 | la | lah | tại |
| 5 | în | uhn | trong |
| 6 | un | oon | một |
| 7 | avea | ah-VYAH | có |
| 8 | că | kuh | rằng (liên từ) |
| 9 | nu | noo | không |
| 10 | cu | koo | với |
| 11 | pe | peh | trên |
| 12 | el | yel | anh ta |
| 13 | se | seh | tự |
| 14 | care | KAH-reh | mà |
| 15 | ce | cheh | gì |
| 16 | mai | mahy | hơn |
| 17 | dar | dar | nhưng |
| 18 | din | deen | từ |
| 19 | ea | yah | chị ấy |
| 20 | eu | yeh-oo | tôi |
| 21 | tu | too | bạn |
| 22 | noi | noy | chúng tôi |
| 23 | voi | voy | bạn |
| 24 | acest | ah-CHEST | điều này |
| 25 | tot | toht | tất cả các |
| 26 | putea | poo-TYAH | có thể |
| 27 | spune | SPOO-neh | nói |
| 28 | face | FAH-cheh | chế tạo |
| 29 | merge | MEHR-jeh | đi |
| 30 | vedea | veh-DYAH | xem |
| 31 | da | dah | đưa cho |
| 32 | an | ahn | năm |
| 33 | timp | teemp | thời gian |
| 34 | zi | zee | ngày |
| 35 | bun | boon | tốt |
| 36 | mare | MAH-reh | lớn |
| 37 | om | ohm | đàn ông |
| 38 | ști | shtee | biết |
| 39 | vrea | vryah | muốn |
| 40 | unde | OON-deh | ở đâu |
| 41 | pentru | PEN-troo | vì |
| 42 | atunci | ah-TOONCH | sau đó |
| 43 | acolo | ah-KOH-loh | đó |
| 44 | dacă | DAH-kuh | nếu |
| 45 | când | kuhnd | khi nào |
| 46 | acum | ah-KOOM | hiện nay |
| 47 | nou | noh | mới |
| 48 | lucru | LOO-kroo | điều |
| 49 | viață | VYAH-tsuh | đời sống |
| 50 | foarte | FWAR-teh | rất |
Cụm từ hữu ích
- Bună ziua · BOO-nuh ZEE-wah · Xin chào / Chào buổi sáng
- Ce mai faci? · cheh migh FAHCH · Bạn khỏe không?
- Mulțumesc · mool-tsoo-MESK · Cảm ơn
- Vă rog · vuh ROHG · Làm ơn
- Mă numesc... · muh noo-MESK · Tôi tên là...
- Unde este...? · OON-deh YES-teh · ...ở đâu?
- La revedere · lah reh-veh-DEH-reh · Tạm biệt
- Scuzați-mă · skoo-ZAHTS-mah · Xin lỗi
- Nu înțeleg · noo un-tse-LEG · Tôi không hiểu
- Mă puteți ajuta? · mah poo-TETS ah-zhoo-TAH · Bạn có thể giúp tôi không?
- Cât costă? · kut KOS-tah · Cái này giá bao nhiêu?
- Pe mâine! · peh MUY-neh · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Rumani với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Rumani ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Rumani toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Rumani và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Rumani: dạy trực tuyến · Tiếng Rumani: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Rumani: phát triển chương trình giảng dạy
