100 từ tiếng Marathi quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Marathi quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1मीmeetôi
2तूtoobạn
3तोtohanh ta
4तीteechị ấy
5आम्हीAHM-heechúng tôi
6तुम्हीTOOM-heequý vị
7हेhehnày
8तेtehcái đó
9कायkahy
10कोणkohnai
11नाहीNAH-heekhông
12आणिAH-nee
13किंवाKIN-vahhoặc là
14पणpahnnhưng
15मध्येMAHD-hyehtrong
16सोबतSOH-bahtvới
17एकekmột
18दोनdohnhai
19मोठाMOH-thahlớn
20लहानlah-HAHNnhỏ bé
21चांगलाCHAHNG-lahtốt
22नवीनnah-VEENmới
23माणूसMAH-noosngười
24पाणीPAH-neenước
25दिवसDEE-vahsngày
26वर्षvarshnăm
27वेळvehlthời gian
28घरgharnhà
29कामkahmcông việc
30जीवनJEE-vahnđời sống
31शब्दshahbdtừ
32असणेAH-sah-neh
33करणेKAH-rah-nehlàm
34म्हणणेMHAH-nah-nehnói
35जाणणेJAH-nah-nehbiết
36पाहणेPAH-hah-nehthấy
37जाणेJAH-nehđi
38येणेYEH-nehđến
39देणेDEH-nehđưa cho
40घेणेGHEH-nehlấy
41इच्छिणेICH-chee-nehmuốn
42खाणेKHAH-nehăn
43पिणेPEE-nehuống
44आताAH-tahbây giờ
45इथेEE-thehđây
46तिथेTEE-thehở đó
47कुठेKOO-thehở đâu
48काkahtại sao
49सर्वsarvtất cả
50खूपkhooprất
51लांबlahmbdài
52बनवणेbah-NAH-vah-nehlàm
53वस्तूVAS-toovật
54ऐकणेAY-kah-nehnghe
55मूलmoolđứa trẻ
56तीनteenba
57नावnahvtên
58बघणेBAH-ghah-nehnhìn
59जास्तjahsthơn
60रात्रRAHT-rahđêm
61शकणेSHAH-kah-nehcó thể
62चालणेCHAH-lah-nehđi bộ
63धावणेDHAH-vah-nehchạy
64वाचणेVAH-chah-nehđọc
65माझाMAH-jhahcủa tôi
66आवाजah-VAHJâm thanh, tiếng ồn; giọng nói
67होhohvâng
68सर्वातsar-VAHTnhất
69संख्याSANKH-yahcon số
70कधीkah-DHEEkhi nào
71वरvarbên trên
72समजणेsah-MAH-jah-nehhiểu
73जेवणJEH-vahnthức ăn, bữa ăn
74पेक्षाPEK-shahhơn
75बोलावणेboh-LAH-vah-nehgọi
76पहिलाPAH-hi-lahđầu tiên
77लोकlohknhững người
78कदाचितkah-DAH-chitcó lẽ
79खालीKHAH-leexuống, bên dưới
80बाजूBAH-joobên
81झोपणेJHOH-pah-nehngủ
82पुन्हाPUN-hahlần nữa
83शोधणेSHOH-dhah-nehtìm, tìm kiếm
84कोणताहीkohn-tah-HEEbất kì
85जुनाJOO-nah
86पैसेPAY-sehtiền bạc
87भागbhahgphần
88विकणेVI-kah-nehbán
89मिळणेMI-lah-nehnhận được
90जागाJAH-gahđịa điểm
91आईAH-eemẹ
92राहणेRAH-hah-nehsống, ở; lưu lại
93कितीki-TEEbao nhiêu
94नंतरNAHN-tarsau, sau này
95परतpah-RAHTtrở lại
96कमीkah-MEEít, ít hơn
97फक्तfaktchỉ
98गोलgohltròn
99पुरुषPOO-rooshđàn ông
100महिनाmah-HEE-nahtháng

Được chọn lọc cho người học: tiếng Marathi không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Marathi

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Marathi để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Marathi không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Marathi này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Marathi không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.