100 từ tiếng Ý thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Ý thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Ý thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1ileelmạo từ xác định
2dideecủa
3chekehrằng (liên từ)
4eeh
5essereES-seh-reh
6unoonmột
7aahđến
8avereah-VEH-reh
9nonnohnkhông (phủ định)
10ineentrong
11perpehrcho
12ioEE-ohtôi
13conkohnvới
14siseebản thân
15mimeetôi
16luiLOO-eeanh ta
17mamahnhưng
18fareFAH-rehlàm
19questoKWES-tohnày
20sesehnếu
21comeKOH-mehlàm sao
22leilaychị ấy
23cicheechúng tôi
24nonohkhông
25tutoobạn
26direDEE-rehnói
27noinoychúng tôi
28saperesah-PEH-rehbiết
29cosaKOH-zahvật
30tuttoTOOT-tohtất cả
31poterepoh-TEH-rehcó thể
32piùpyoohơn
33oohhoặc là
34volerevoh-LEH-rehmuốn
35moltoMOHL-tohrất
36beneBEH-nehtốt
37ancheAHN-kehcũng
38quandoKWAHN-dohkhi
39vedereveh-DEH-rehthấy
40chikeeai
41altroAHL-trohkhác
42oraOH-rahbây giờ
43andareahn-DAH-rehđi
44tempoTEHM-pohthời gian
45uomoWAW-mohđàn ông
46giornoJOR-nohngày
47mioMEE-ohcủa tôi
48dadahtừ
49susootrên
50doveredoh-VEH-rehphải
51stareSTAH-rehở, tồn tại
52dareDAH-rehđưa cho
53quelloKWEL-lohcái đó
54grandeGRAHN-dehlớn
55annoAHN-nohnăm
56dueDOO-ehhai
57cosìkoh-ZEEnhư thế này
58doveDOH-vehở đâu
59perchépehr-KEHtại sao (vì)
60soloSOH-lohchỉ, một mình
61primaPREE-mahtrước
62poipoysau đó
63quikweeđây
64seevâng
65senzaSEN-tsahkhông có
66ancoraahn-KOH-rahvẫn
67dopoDOH-pohsau
68sempreSEM-prehluôn luôn
69vitaVEE-tahđời sống
70voltaVOHL-tahlần
71casaKAH-zahnhà
72partePAR-tehphần
73tantoTAHN-tohnhiều đến vậy, quá nhiều
74nostroNOHS-trohcủa chúng ta
75nuovoNWAW-vohmới
76mondoMOHN-dohthế giới
77stessoSTES-sohgiống nhau
78alloraahl-LOH-rahvậy thì, trong trường hợp đó
79nienteNYEN-tehkhông có gì
80parlarepar-LAH-rehnói
81donnaDOHN-nahphụ nữ
82momentomoh-MEN-tohkhoảnh khắc, lúc
83manoMAH-nohtay
84pensarepen-SAH-rehnghĩ
85tratrahgiữa
86maimahykhông bao giờ
87oggiOH-jeehôm nay
88capirekah-PEE-rehhiểu
89trovaretroh-VAH-rehtìm thấy
90guardaregwar-DAH-rehnhìn
91venireveh-NEE-rehđến
92mettereMET-teh-rehđặt
93buonoBWAW-nohtốt
94sentiresen-TEE-rehnghe (cảm nhận)
95credereKREH-deh-rehtin, tin rằng
96primoPREE-mohđầu tiên
97lavorolah-VOH-rohcông việc
98modoMOH-dohcách, phương thức
99giàjahrồi
100amicoah-MEE-kohngười bạn

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Ý đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Ý

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Ý để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Ý không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Ý này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Ý đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.