Học Tiếng Italy online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Ý với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Ý miễn phí
Vì sao nên học tiếng Ý?
Tiếng Ý được khoảng 85 triệu người nói và nổi tiếng là ngôn ngữ của nghệ thuật, âm nhạc và ẩm thực. Cách phát âm rõ ràng, theo ngữ âm cùng vốn từ Latinh khiến nó là một trong những ngôn ngữ Rôman thú vị nhất cho người mới.
Tiếng Ý thường được xem là một trong những ngôn ngữ dễ học. Tiếng Ý thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Rôman): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp hoặc tiếng Bồ Đào Nha.
50 từ tiếng Ý thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Ý.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | il | eel | mạo từ xác định |
| 2 | di | dee | của |
| 3 | che | keh | rằng (liên từ) |
| 4 | e | eh | và |
| 5 | essere | ES-seh-reh | được |
| 6 | un | oon | một |
| 7 | a | ah | tại |
| 8 | avere | ah-VEH-reh | có |
| 9 | non | nohn | không (phủ định) |
| 10 | in | een | trong |
| 11 | per | pehr | vì |
| 12 | io | EE-oh | tôi |
| 13 | con | kohn | với |
| 14 | si | see | tự |
| 15 | mi | mee | tôi |
| 16 | lui | LOO-ee | anh ta |
| 17 | ma | mah | nhưng |
| 18 | fare | FAH-reh | làm |
| 19 | questo | KWES-toh | điều này |
| 20 | se | seh | nếu |
| 21 | come | KOH-meh | làm sao |
| 22 | lei | lay | chị ấy |
| 23 | ci | chee | chúng tôi |
| 24 | no | noh | không |
| 25 | tu | too | bạn |
| 26 | dire | DEE-reh | nói |
| 27 | noi | noy | chúng tôi |
| 28 | sapere | sah-PEH-reh | biết |
| 29 | cosa | KOH-zah | điều |
| 30 | tutto | TOOT-toh | tất cả các |
| 31 | potere | poh-TEH-reh | có thể |
| 32 | più | pyoo | hơn |
| 33 | o | oh | hoặc là |
| 34 | volere | voh-LEH-reh | muốn |
| 35 | molto | MOHL-toh | rất |
| 36 | bene | BEH-neh | tốt |
| 37 | anche | AHN-keh | cũng thế |
| 38 | quando | KWAHN-doh | khi nào |
| 39 | vedere | veh-DEH-reh | xem |
| 40 | chi | kee | người nào |
| 41 | altro | AHL-troh | khác |
| 42 | ora | OH-rah | hiện nay |
| 43 | andare | ahn-DAH-reh | đi |
| 44 | tempo | TEHM-poh | thời gian |
| 45 | uomo | WAW-moh | đàn ông |
| 46 | giorno | JOR-noh | ngày |
| 47 | mio | MEE-oh | của tôi |
| 48 | da | dah | từ |
| 49 | su | soo | trên |
| 50 | dovere | doh-VEH-reh | phải |
Cụm từ hữu ích
- Ciao · chah-oh · Xin chào / Chào buổi sáng
- Come stai? · KOH-meh STAH-ee · Bạn khỏe không?
- Grazie · GRAH-tsyeh · Cảm ơn
- Per favore · pehr fah-VOH-reh · Làm ơn
- Mi chiamo... · mee KYAH-moh · Tôi tên là...
- Dov'è...? · doh-VEH · ...ở đâu?
- Arrivederci · ah-ree-veh-DEHR-chee · Tạm biệt
- Scusi · SKOO-zee · Xin lỗi
- Non capisco · nohn kah-PEES-koh · Tôi không hiểu
- Può aiutarmi? · pwoh ah-yoo-TAR-mee · Bạn có thể giúp tôi không?
- Quanto costa? · KWAN-toh KOS-tah · Cái này giá bao nhiêu?
- A domani! · ah doh-MAH-nee · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Ý với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Ý ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Ý toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Ý và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Ý: dạy trực tuyến · Tiếng Ý: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Ý: phát triển chương trình giảng dạy
