100 từ tiếng Hungary thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Hungary thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Hungary thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1aawmạo từ xác định
2ésaysh
3vanvawn
4hogyhohdyrằng (liên từ)
5nemnemkhông
6egyedymột
7ezeznày
8azawzcái đó
9énayntôi
10őuranh ấy / cô ấy
11mimeechúng tôi
12tetehbạn
13kikeeai
14dedehnhưng
15iseeshcũng
16mégmaygvẫn
17mármahrrồi
18csakchawkchỉ
19nagynawdylớn
20évayvnăm
21időEE-durthời gian
22napnawpngày
23yohtốt
24emberEM-behrngười
25tudtoodbiết
26mondmohndnói
27látlahtthấy
28megymedyđi
29adawdđưa cho
30újooymới
31dologDOH-lohgvật
32sokshohknhiều
33kettőKET-turhai
34elsőEL-shurđầu tiên
35akarAW-kawrmuốn
36holhohlở đâu
37mertmehrtbởi vì
38akkorAWK-kohrlúc đó; vậy thì
39ottohtở đó
40együttEDY-ewtcùng nhau
41munkaMOON-kawcông việc
42vagyvawdyhoặc là
43életAY-letđời sống
44kellkelphải
45mindenMIN-dentất cả
46másmahshkhác
47itteetđây
48mostmohshtbây giờ
49nagyonNAW-dyohnrất
50világVEE-lahgthế giới
51hahawnếu
52mintmeentnhư, hơn
53leszlehssẽ, trở thành
54többturbnhiều hơn, vài
55olyanOH-yawnnhư vậy
56ilyenEE-yennhư vậy
57akiAW-keengười mà, ai
58amiAW-meemà (quan hệ)
59amelyAW-meymà (quan hệ)
60úgyoodynhư vậy, theo cách đó
61ígyeedynhư thế này
62majdmawydrồi, sau đó
63pedigPEH-deegtuy nhiên, trong khi đó
64veszvehslấy, mua
65tesztehslàm, đặt
66kapkawpnhận được
67jönyurnđến
68néznayznhìn, xem
69állahlđứng
70maradMAW-rawdở lại
71kezdkehzdbắt đầu
72találTAW-lahltìm thấy
73élaylsống
74hiszheesstin, tin rằng
75gondolGOHN-dohlnghĩ
76beszélBEH-saylnói
77szeretSEH-retyêu, thích
78kérkayryêu cầu, đề nghị
79várvahrchờ đợi
80íreerviết
81hallhawlnghe
82utánOO-tahnsau
83előttEH-lurttrước, phía trước
84közöttKUR-zurtgiữa
85alattAW-lawtdưới, trong khi
86szerintSEH-reenttheo, tùy theo
87miértMEE-ayrttại sao
88mikorMEE-kohrkhi nào
89hogyanHOH-dyawnlàm sao
90valamiVAW-law-meemột cái gì đó
91valakiVAW-law-keeai đó
92mindenkiMEEN-den-keemọi người
93másikMAH-sheekkhác
94országOHR-sahgquốc gia
95városVAH-rohshthành phố
96házhahznhà
97gyerekDYEH-rekđứa trẻ
98nurphụ nữ
99férfiFAYR-feeđàn ông
100szósohtừ

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Hungary đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Hungary

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Hungary để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Hungary không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Hungary này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Hungary đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.