Học Tiếng Hungary online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Hungary với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Hungary miễn phí
Vì sao nên học tiếng Hungary?
Tiếng Hungary là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Hungary được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Hungary thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Hungary thuộc ngữ hệ Ural: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Phần Lan hoặc tiếng Estonia.
50 từ tiếng Hungary thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Hungary.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | a | aw | mạo từ xác định |
| 2 | és | aysh | và |
| 3 | van | vawn | được |
| 4 | hogy | hohdy | rằng (liên từ) |
| 5 | nem | nem | không |
| 6 | egy | edy | một |
| 7 | ez | ez | điều này |
| 8 | az | awz | cái đó |
| 9 | én | ayn | tôi |
| 10 | ő | ur | anh ấy / cô ấy |
| 11 | mi | mee | chúng tôi |
| 12 | te | teh | bạn |
| 13 | ki | kee | người nào |
| 14 | de | deh | nhưng |
| 15 | is | eesh | quá |
| 16 | még | mayg | vẫn |
| 17 | már | mahr | rồi |
| 18 | csak | chawk | chỉ có |
| 19 | nagy | nawdy | lớn |
| 20 | év | ayv | năm |
| 21 | idő | EE-dur | thời gian |
| 22 | nap | nawp | ngày |
| 23 | jó | yoh | tốt |
| 24 | ember | EM-behr | người |
| 25 | tud | tood | biết |
| 26 | mond | mohnd | nói |
| 27 | lát | laht | xem |
| 28 | megy | medy | đi |
| 29 | ad | awd | đưa cho |
| 30 | új | ooy | mới |
| 31 | dolog | DOH-lohg | điều |
| 32 | sok | shohk | nhiều |
| 33 | kettő | KET-tur | hai |
| 34 | első | EL-shur | đầu tiên |
| 35 | akar | AW-kawr | muốn |
| 36 | hol | hohl | ở đâu |
| 37 | mert | mehrt | bởi vì |
| 38 | akkor | AWK-kohr | sau đó |
| 39 | ott | oht | đó |
| 40 | együtt | EDY-ewt | cùng với nhau |
| 41 | munka | MOON-kaw | công việc |
| 42 | vagy | vawdy | hoặc là |
| 43 | élet | AY-let | đời sống |
| 44 | kell | kel | phải |
| 45 | minden | MIN-den | tất cả các |
| 46 | más | mahsh | khác |
| 47 | itt | eet | đây |
| 48 | most | mohsht | hiện nay |
| 49 | nagyon | NAW-dyohn | rất |
| 50 | világ | VEE-lahg | thế giới |
Cụm từ hữu ích
- Jó napot · yoh NAH-poht · Xin chào / Chào buổi sáng
- Hogy vagy? · hodj vahdj · Bạn khỏe không?
- Köszönöm · KUH-suh-nuhm · Cảm ơn
- Kérem · KEH-rem · Làm ơn
- A nevem... · ah NEH-vem · Tôi tên là...
- Hol van...? · hohl vahn · ...ở đâu?
- Viszontlátásra · VEE-sont-lah-tahsh-rah · Tạm biệt
- Elnézést · EL-nay-zaysht · Xin lỗi
- Nem értem · nem AYR-tem · Tôi không hiểu
- Tud segíteni? · tood SHEH-gee-teh-nee · Bạn có thể giúp tôi không?
- Mennyibe kerül? · MEN-nyee-beh KEH-rewl · Cái này giá bao nhiêu?
- Holnap találkozunk! · HOL-nop TAH-lahl-ko-zoonk · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Hungary với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Hungary ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Hungary toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Hungary và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Hungary: dạy trực tuyến · Tiếng Hungary: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Hungary: phát triển chương trình giảng dạy
