100 từ tiếng Hàn thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Hàn thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Hàn thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1하다hah-dahlàm
2있다eet-dah
3되다dweh-dahtrở thành
4guhcái đó
5nahtôi
6없다uhp-dahkhông tồn tại
7사람sah-rahmngười
8우리oo-reechúng tôi
9guhtvật
10아니다ah-nee-dahkhông
11같다gaht-dahgiống nhau
12보다boh-dahthấy
13ttehthời gian
14mahltừ
15알다ahl-dahbiết
16그렇다guh-ruh-tahnhư thế
17가다gah-dahđi
18오다oh-dahđến
19주다joo-dahđưa cho
20받다baht-dahnhận được
21좋다joh-tahtốt
22크다kuh-dahlớn
23살다sahl-dahsống
24생각하다sehng-gahk-hah-dahnghĩ
25만들다mahn-dul-dahlàm
26nyuhnnăm
27eelngày
28나오다nah-oh-dahngoài
29많다mahn-tahnhiều
30모르다moh-ruh-dahkhông biết
31시간shee-gahngiờ
32어떻다uh-ttuh-tahlàm sao
33지금jee-gumbây giờ
34nuhbạn
35juhtôi
36다시dah-sheelần nữa
37jeepnhà
38먹다muhk-dahăn
39좋아하다joh-ah-hah-dahthích
40친구cheen-goongười bạn
41moolnước
42noonmắt
43sohntay
44오늘oh-nulhôm nay
45nahlngày
46다른dah-runkhác
47어디uh-deeở đâu
48누구noo-gooai
49wehtại sao
50어떻게uh-ttuh-kehlàm sao
51eenày
52ahnkhông (phủ định)
53mohtkhông thể
54duhhơn
55jahltốt
56정말juhng-mahlthật sự, thật ra
57너무nuh-mooquá
58같이gah-cheecùng nhau
59여기yuh-geeđây
60거기guh-geeở đó
61이제ee-jehbây giờ
62아직ah-jeekvẫn
63이미ee-meerồi
64그리고guh-ree-goh
65하지만hah-jee-mahnnhưng
66그래서guh-reh-suhvì thế
67말하다mahl-hah-dahnói
68듣다dut-dahnghe
69쓰다ssuh-dahviết (cũng: dùng)
70읽다eek-dahđọc
71사다sah-dahmua
72마시다mah-shee-dahuống
73배우다beh-oo-dahhọc hỏi
74가르치다gah-ruh-chee-dahdạy
75기다리다gee-dah-ree-dahchờ đợi
76만나다mahn-nah-dahgặp
77찾다chaht-dahtìm, tìm thấy
78묻다moot-dahhỏi
79돕다dohp-dahgiúp đỡ
80싶다sheep-dahmuốn
81일하다eel-hah-dahlàm việc
82작다jahk-dahnhỏ bé
83sehmới
84길다geel-dahdài
85나쁘다nah-ppuh-dahxấu, tệ
86아이ah-eeđứa trẻ
87여자yuh-jahphụ nữ
88남자nahm-jahđàn ông
89어머니uh-muh-neemẹ
90아버지ah-buh-jeecha
91이름ee-rumtên
92dohntiền bạc
93학교hahk-gyohtrường học
94선생님suhn-sehng-neemgiáo viên
95이야기ee-yah-geecâu chuyện
96마음mah-umtrái tim
97mohmcơ thể
98bahpcơm (bữa ăn)
99geelđường
100gohtđịa điểm

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Hàn đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Hàn

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Hàn để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Hàn không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Hàn này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Hàn đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.