100 từ tiếng Bengal quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Bengal quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1আমিAH-meetôi
2তুমিTOO-meebạn
3সেshehanh ta
4আমরাAHM-rahchúng tôi
5তারাTAH-rahhọ
6এইeynày
7সেইsheycái đó
8কীkee
9কেkehai
10নাnahkhông
11এবংeh-BONG
12বাbahhoặc là
13কিন্তুKIN-toonhưng
14মধ্যেMOHD-dhehtrong
15সঙ্গেSHONG-gehvới
16একekmột
17দুইdooyhai
18বড়BAW-rohlớn
19ছোটCHHOH-tohnhỏ bé
20ভালোBHAH-lohtốt
21নতুনNOH-toonmới
22মানুষMAH-nooshngười
23পানিPAH-neenước
24দিনdinngày
25বছরBAW-chhornăm
26সময়SHOH-moythời gian
27বাড়িBAH-reenhà
28কাজkahjcông việc
29জীবনJEE-bonđời sống
30কথাKAW-thahtừ
31হওয়াHOH-ah
32থাকাTHAH-kahở lại
33করাKAW-rahlàm
34বলাBAW-lahnói
35জানাJAH-nahbiết
36দেখাDEH-khahthấy
37যাওয়াJAH-oh-ahđi
38আসাAH-shahđến
39দেওয়াDEH-oh-ahđưa cho
40নেওয়াNEH-oh-ahlấy
41চাওয়াCHAH-oh-ahmuốn
42খাওয়াKHAH-oh-ahăn
43এখনEH-khonbây giờ
44এখানেeh-KHAH-nehđây
45সেখানেsheh-KHAH-nehở đó
46কোথায়KOH-thahyở đâu
47কেনKEH-nohtại sao
48সবshawbtất cả
49অনেকaw-NEKnhiều
50আজahjhôm nay
51লম্বাLAWM-bahdài
52বানানোbah-NAH-nohlàm
53জিনিসJEE-nishvật
54শোনাSHOH-nahnghe
55বাচ্চাBAHCH-chahđứa trẻ
56তিনteenba
57নামnahmtên
58তাকানোtah-KAH-nohnhìn
59আরওAH-rohhơn
60রাতrahtđêm
61পারাPAH-rahcó thể
62হাঁটাHAHN-tahđi bộ
63দৌড়ানোdow-RAH-nohchạy
64পড়াPAW-rahđọc
65আমারAH-mahrcủa tôi
66শব্দSHAWB-dohâm thanh
67হ্যাঁhyahnvâng
68সবচেয়েshawb-CHEH-yehnhất
69সংখ্যাSHONG-khahcon số
70কখনKAW-khonkhi nào
71উপরেOO-poh-rehbên trên
72বোঝাBOH-jhahhiểu
73খাবারKHAH-bahrthức ăn
74চেয়েCHEH-yehhơn
75ডাকাDAH-kahgọi; đặt tên
76প্রথমPROH-thomđầu tiên
77লোকlohknhững người
78হয়তোHOY-tohcó lẽ
79নিচেNEE-chehxuống, bên dưới
80পাশpahshbên
81ঘুমানোghoo-MAH-nohngủ
82আবারAH-bahrlần nữa
83খোঁজাKHOHN-jahtìm kiếm, tìm
84কোনোKOH-nohbất kì
85পুরনোPOO-roh-noh
86টাকাTAH-kahtiền bạc
87অংশAWNG-shohphần
88কেনাKEH-nahmua
89পাওয়াPAH-oh-ahnhận được
90জায়গাJAHY-gahđịa điểm
91মাmahmẹ
92বাঁচাBAHN-chahsống, còn sống
93কতKAW-tohbao nhiêu
94পরেPOH-rehsau, sau này
95ফিরেPHEE-rehtrở lại
96কমkawmít, ít hơn
97শুধুSHOO-dhoochỉ
98গোলgohltròn
99পুরুষPOO-rooshđàn ông
100মাসmahshtháng

Được chọn lọc cho người học: tiếng Bengal không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Bengal

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Bengal để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Bengal không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Bengal này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Bengal không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.