Học Tiếng Bangla online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Bengal với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Bengal miễn phí
Vì sao nên học tiếng Bengal?
Tiếng Bengal là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Bengal thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Bengal thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Arya): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Hindi hoặc tiếng Marathi.
50 từ tiếng Bengal thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Bengal.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | আমি | AH-mee | tôi |
| 2 | তুমি | TOO-mee | bạn |
| 3 | সে | sheh | anh ta |
| 4 | আমরা | AHM-rah | chúng tôi |
| 5 | তারা | TAH-rah | họ |
| 6 | এই | ey | điều này |
| 7 | সেই | shey | cái đó |
| 8 | কী | kee | gì |
| 9 | কে | keh | người nào |
| 10 | না | nah | không |
| 11 | এবং | eh-BONG | và |
| 12 | বা | bah | hoặc là |
| 13 | কিন্তু | KIN-too | nhưng |
| 14 | মধ্যে | MOHD-dheh | trong |
| 15 | সঙ্গে | SHONG-geh | với |
| 16 | এক | ek | một |
| 17 | দুই | dooy | hai |
| 18 | বড় | BAW-roh | lớn |
| 19 | ছোট | CHHOH-toh | nhỏ bé |
| 20 | ভালো | BHAH-loh | tốt |
| 21 | নতুন | NOH-toon | mới |
| 22 | মানুষ | MAH-noosh | người |
| 23 | পানি | PAH-nee | nước |
| 24 | দিন | din | ngày |
| 25 | বছর | BAW-chhor | năm |
| 26 | সময় | SHOH-moy | thời gian |
| 27 | বাড়ি | BAH-ree | nhà ở |
| 28 | কাজ | kahj | công việc |
| 29 | জীবন | JEE-bon | đời sống |
| 30 | কথা | KAW-thah | lời |
| 31 | হওয়া | HOH-ah | được |
| 32 | থাকা | THAH-kah | ở lại |
| 33 | করা | KAW-rah | làm |
| 34 | বলা | BAW-lah | nói |
| 35 | জানা | JAH-nah | biết |
| 36 | দেখা | DEH-khah | xem |
| 37 | যাওয়া | JAH-oh-ah | đi |
| 38 | আসা | AH-shah | đến |
| 39 | দেওয়া | DEH-oh-ah | đưa cho |
| 40 | নেওয়া | NEH-oh-ah | lấy |
| 41 | চাওয়া | CHAH-oh-ah | muốn |
| 42 | খাওয়া | KHAH-oh-ah | ăn |
| 43 | এখন | EH-khon | hiện nay |
| 44 | এখানে | eh-KHAH-neh | đây |
| 45 | সেখানে | sheh-KHAH-neh | đó |
| 46 | কোথায় | KOH-thahy | ở đâu |
| 47 | কেন | KEH-noh | tại sao |
| 48 | সব | shawb | tất cả các |
| 49 | অনেক | aw-NEK | nhiều |
| 50 | আজ | ahj | hôm nay |
Cụm từ hữu ích
- নমস্কার · no-mosh-KAR · Xin chào / Chào buổi sáng
- কেমন আছেন? · KE-mon a-chhen · Bạn khỏe không?
- ধন্যবাদ · DHON-no-bad · Cảm ơn
- দয়া করে · DO-ya ko-re · Làm ơn
- আমার নাম... · a-MAR nam · Tôi tên là...
- ... কোথায়? · ko-THAY · ...ở đâu?
- বিদায় · bee-DAI · Tạm biệt
- মাফ করবেন · maf KOR-ben · Xin lỗi
- আমি বুঝতে পারছি না · AH-mee BOOJH-te PAR-chee na · Tôi không hiểu
- আপনি কি আমাকে সাহায্য করতে পারেন? · AP-nee kee AH-ma-ke sha-HAJ-jo KOR-te PA-ren · Bạn có thể giúp tôi không?
- এটার দাম কত? · EH-tar dam KO-to · Cái này giá bao nhiêu?
- আগামীকাল দেখা হবে! · AH-ga-mee-kal DEH-kha HO-be · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Bengal với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Bengal ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Bengal toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Bengal và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Bengal: dạy trực tuyến · Tiếng Bengal: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Bengal: phát triển chương trình giảng dạy
