100 từ tiếng Punjab quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Punjab quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1ਮੈਂmayntôi
2ਤੂੰtoonbạn
3ਉਹohanh ta
4ਅਸੀਂah-SEENchúng tôi
5ਤੁਸੀਂtoo-SEENquý vị
6ਇਹehnày
7ਕੀkee
8ਕੌਣkownai
9ਨਹੀਂnah-HEENkhông
10ਅਤੇah-TEH
11ਜਾਂjahnhoặc là
12ਪਰparnhưng
13ਵਿੱਚvichtrong
14ਨਾਲnahlvới
15ਇੱਕikmột
16ਦੋdohhai
17ਵੱਡਾVAD-dahlớn
18ਛੋਟਾCHHOH-tahnhỏ bé
19ਚੰਗਾCHUHNG-gahtốt
20ਨਵਾਂnah-VAHNmới
21ਆਦਮੀAHD-meeđàn ông
22ਪਾਣੀPAH-neenước
23ਦਿਨdinngày
24ਸਾਲsahlnăm
25ਸਮਾਂsah-MAHNthời gian
26ਘਰgharnhà
27ਕੰਮkahmcông việc
28ਜੀਵਨJEE-vahnđời sống
29ਸ਼ਬਦSHAH-bahdtừ
30ਹੋਣਾHOH-nah
31ਕਰਨਾkar-NAHlàm
32ਕਹਿਣਾKEH-nahnói
33ਜਾਣਨਾJAHN-nahbiết
34ਵੇਖਣਾVEKH-nahthấy
35ਜਾਣਾJAH-nahđi
36ਆਉਣਾAH-oo-nahđến
37ਦੇਣਾDEH-nahđưa cho
38ਲੈਣਾLAY-nahlấy
39ਚਾਹੁਣਾCHAH-oo-nahmuốn
40ਖਾਣਾKHAH-nahăn
41ਪੀਣਾPEE-nahuống
42ਹੁਣhunbây giờ
43ਇੱਥੇIT-thehđây
44ਉੱਥੇUT-thehở đó
45ਕਿੱਥੇKIT-thehở đâu
46ਕਿਉਂkyoontại sao
47ਸਭsahbhtất cả
48ਬਹੁਤbah-HOOTrất
49ਅੱਜahjhôm nay
50ਲੋਕlohknhững người
51ਲੰਮਾLAM-mahdài
52ਬਣਾਉਣਾbah-NAH-oo-nahlàm
53ਚੀਜ਼cheezvật
54ਸੁਣਨਾSOON-nahnghe
55ਬੱਚਾBACH-chahđứa trẻ
56ਤਿੰਨtinba
57ਨਾਂnahntên
58ਦੋਸਤdohstngười bạn
59ਵੱਧvadhhơn
60ਰਾਤrahtđêm
61ਸਕਣਾSAK-nahcó thể
62ਤੁਰਨਾTOOR-nahđi bộ
63ਦੌੜਨਾDOWR-nahchạy
64ਪੜ੍ਹਨਾPARH-nahđọc
65ਮੇਰਾMEH-rahcủa tôi
66ਆਵਾਜ਼ah-VAHZâm thanh, tiếng ồn; giọng nói
67ਹਾਂhahnvâng
68ਜ਼ਿਆਦਾਤਰzee-ah-dah-TARphần lớn
69ਗਿਣਤੀGIN-teecon số
70ਕਦੋਂkah-DOHNkhi nào
71ਉੱਪਰUP-parbên trên
72ਸਮਝਣਾsah-MAJH-nahhiểu
73ਭੋਜਨBHOH-janthức ăn
74ਤੋਂtohnhơn; từ
75ਬੁਲਾਉਣਾboo-LAH-oo-nahgọi
76ਪਹਿਲਾPEH-lahđầu tiên
77ਦੁਨੀਆdoo-NEE-ahthế giới
78ਸ਼ਾਇਦSHAH-idcó lẽ
79ਹੇਠਾਂHEH-thahnxuống, bên dưới
80ਪਾਸਾPAH-sahbên
81ਸੌਣਾSOW-nahngủ
82ਦੁਬਾਰਾdoo-BAH-rahlần nữa
83ਲੱਭਣਾLABH-nahtìm thấy
84ਕੋਈKOH-eebất kì
85ਪੁਰਾਣਾpoo-RAH-nah
86ਪੈਸਾPAY-sahtiền bạc
87ਹਿੱਸਾHIS-sahphần
88ਖਰੀਦਣਾkhah-REED-nahmua
89ਮਿਲਣਾMIL-nahnhận được, có được; gặp
90ਜਗ੍ਹਾjag-GAHđịa điểm
91ਮਾਂmahnmẹ
92ਰਹਿਣਾREH-nahsống, ở; lưu lại
93ਕਿੰਨਾKIN-nahbao nhiêu
94ਬਾਅਦBAH-adsau, sau này
95ਵਾਪਸVAH-pastrở lại
96ਘੱਟghatít, ít hơn
97ਸਿਰਫ਼sirfchỉ
98ਗੋਲgohltròn
99ਔਰਤOW-ratphụ nữ
100ਮਹੀਨਾmah-HEE-nahtháng

Được chọn lọc cho người học: tiếng Punjab không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Punjab

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Punjab để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Punjab không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Punjab này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Punjab không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.