Học Tiếng Punjab online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Punjab với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Punjab miễn phí
Vì sao nên học tiếng Punjab?
Tiếng Punjab là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Punjab được viết bằng chữ Gurmukhi. Tiếng Punjab thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Punjab thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Arya): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Hindi hoặc tiếng Urdu.
50 từ tiếng Punjab thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Punjab.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ਮੈਂ | mayn | tôi |
| 2 | ਤੂੰ | toon | bạn |
| 3 | ਉਹ | oh | anh ta |
| 4 | ਅਸੀਂ | ah-SEEN | chúng tôi |
| 5 | ਤੁਸੀਂ | too-SEEN | bạn |
| 6 | ਇਹ | eh | điều này |
| 7 | ਕੀ | kee | gì |
| 8 | ਕੌਣ | kown | người nào |
| 9 | ਨਹੀਂ | nah-HEEN | không |
| 10 | ਅਤੇ | ah-TEH | và |
| 11 | ਜਾਂ | jahn | hoặc là |
| 12 | ਪਰ | par | nhưng |
| 13 | ਵਿੱਚ | vich | trong |
| 14 | ਨਾਲ | nahl | với |
| 15 | ਇੱਕ | ik | một |
| 16 | ਦੋ | doh | hai |
| 17 | ਵੱਡਾ | VAD-dah | lớn |
| 18 | ਛੋਟਾ | CHHOH-tah | nhỏ bé |
| 19 | ਚੰਗਾ | CHUHNG-gah | tốt |
| 20 | ਨਵਾਂ | nah-VAHN | mới |
| 21 | ਆਦਮੀ | AHD-mee | đàn ông |
| 22 | ਪਾਣੀ | PAH-nee | nước |
| 23 | ਦਿਨ | din | ngày |
| 24 | ਸਾਲ | sahl | năm |
| 25 | ਸਮਾਂ | sah-MAHN | thời gian |
| 26 | ਘਰ | ghar | nhà ở |
| 27 | ਕੰਮ | kahm | công việc |
| 28 | ਜੀਵਨ | JEE-vahn | đời sống |
| 29 | ਸ਼ਬਦ | SHAH-bahd | lời |
| 30 | ਹੋਣਾ | HOH-nah | được |
| 31 | ਕਰਨਾ | kar-NAH | làm |
| 32 | ਕਹਿਣਾ | KEH-nah | nói |
| 33 | ਜਾਣਨਾ | JAHN-nah | biết |
| 34 | ਵੇਖਣਾ | VEKH-nah | xem |
| 35 | ਜਾਣਾ | JAH-nah | đi |
| 36 | ਆਉਣਾ | AH-oo-nah | đến |
| 37 | ਦੇਣਾ | DEH-nah | đưa cho |
| 38 | ਲੈਣਾ | LAY-nah | lấy |
| 39 | ਚਾਹੁਣਾ | CHAH-oo-nah | muốn |
| 40 | ਖਾਣਾ | KHAH-nah | ăn |
| 41 | ਪੀਣਾ | PEE-nah | uống |
| 42 | ਹੁਣ | hun | hiện nay |
| 43 | ਇੱਥੇ | IT-theh | đây |
| 44 | ਉੱਥੇ | UT-theh | đó |
| 45 | ਕਿੱਥੇ | KIT-theh | ở đâu |
| 46 | ਕਿਉਂ | kyoon | tại sao |
| 47 | ਸਭ | sahbh | tất cả các |
| 48 | ਬਹੁਤ | bah-HOOT | rất |
| 49 | ਅੱਜ | ahj | hôm nay |
| 50 | ਲੋਕ | lohk | những người |
Cụm từ hữu ích
- ਸਤ ਸ੍ਰੀ ਅਕਾਲ · sat sree a-KAAL · Xin chào / Chào buổi sáng
- ਤੁਸੀਂ ਕਿਵੇਂ ਹੋ? · tu-SEEN ki-VEN ho · Bạn khỏe không?
- ਧੰਨਵਾਦ · DHANN-vad · Cảm ơn
- ਕਿਰਪਾ ਕਰਕੇ · KIR-pa kar-ke · Làm ơn
- ਮੇਰਾ ਨਾਮ... ਹੈ · ME-ra naam ... hai · Tôi tên là...
- ... ਕਿੱਥੇ ਹੈ? · KIT-the hai · ...ở đâu?
- ਅਲਵਿਦਾ · al-vee-DAH · Tạm biệt
- ਮਾਫ਼ ਕਰਨਾ · maaf KAR-na · Xin lỗi
- ਮੈਨੂੰ ਸਮਝ ਨਹੀਂ ਆਉਂਦੀ · MAI-noo SA-majh na-HEEN OWN-dee · Tôi không hiểu
- ਕੀ ਤੁਸੀਂ ਮੇਰੀ ਮਦਦ ਕਰ ਸਕਦੇ ਹੋ? · kee tu-SEEN MEH-ree MA-dad kar SAK-de ho · Bạn có thể giúp tôi không?
- ਇਹ ਕਿੰਨੇ ਦਾ ਹੈ? · eh KIN-ne da hai · Cái này giá bao nhiêu?
- ਕੱਲ੍ਹ ਮਿਲਾਂਗੇ! · kal mee-LAHN-ge · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Punjab với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Punjab ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Punjab toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Punjab và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Punjab: dạy trực tuyến · Tiếng Punjab: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Punjab: phát triển chương trình giảng dạy
