100 từ tiếng Bulgaria thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Bulgaria thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Bulgaria thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1иee
2вvtrong
3неnehkhông (phủ định)
4наnahcủa
5съмsuhm
6азahztôi
7тойtoyanh ta
8сsvới
9чеchehrằng (liên từ)
10аahcòn
11даdahvâng
12сеsehbản thân
13товаtoh-VAHcái này, đây
14тяtyahchị ấy
15тозиTOH-zeenày
16ноnohnhưng
17теtehhọ
18ниеNEE-ehchúng tôi
19какkahklàm sao
20отohttừ
21койтоKOY-tohcái nào
22заzahcho
23свойsvoyriêng
24всичкиFSEECH-keetất cả
25годинаgoh-DEE-nahnăm
26такаtah-KAHnhư thế
27времеVREH-mehthời gian
28тиteebạn
29могаMOH-gahcó thể
30виеVEE-ehquý vị
31човекchoh-VEKngười
32такъвtah-KUHVnhư vậy
33казвамKAHZ-vahmnói
34самоSAH-mohchỉ
35илиee-LEEhoặc là
36ощеOH-shtehvẫn
37себеSEH-behbản thân
38единeh-DEENmột
39акоah-KOHnếu
40нашnahshcủa chúng ta
41многоMNOH-gohnhiều
42когатоkoh-GAH-tohkhi
43вечеVEH-chehrồi
44знамznahmbiết
45денdenngày
46имамEE-mahm
47добреdoh-BREHtốt
48новnohvmới
49голямgoh-LYAHMlớn
50работаRAH-boh-tahcông việc
51щеshteh(trợ từ tương lai)
52лиlee(trợ từ nghi vấn)
53поpohdọc theo
54къмkuhmvề phía
55приpreetại, ở
56следslehdsau
57предиpreh-DEEtrước
58безbehzkhông có
59подpohddưới
60надnahdở trên
61междуmezh-DOOgiữa
62доdohcho đến, tới
63тоtoh
64койkoyai
65какъвkah-KUHVloại gì, kiểu gì
66другdroogkhác
67всекиFSEH-keemỗi
68цялtsyahltoàn thể
69първиPUHR-veeđầu tiên
70вториFTOH-reethứ hai
71двеdvehhai
72тукtookđây
73тамtahmở đó
74сегаseh-GAHbây giờ
75тогаваtoh-GAH-vahrồi, sau đó
76послеPOHS-lehsau đó
77защоzah-SHTOHtại sao
78защотоzah-SHTOH-tohbởi vì
79къдеkuh-DEHở đâu
80трябваTRYAHB-vahphải
81искамEES-kahmmuốn
82правяPRAH-vyahlàm
83виждамVEEZH-dahmthấy
84мисляMEES-lyahnghĩ
85говоряgoh-VOH-ryahnói
86отивамoh-TEE-vahmđi
87идвамEED-vahmđến
88живеяzhee-VEH-yahsống
89животzhee-VOHTđời sống
90святsvyahtthế giới
91мястоMYAHS-tohđịa điểm
92думаDOO-mahtừ
93нещоNESH-tohmột cái gì đó
94нищоNEESH-tohkhông có gì
95някойNYAH-koyai đó
96никойNEE-koykhông ai
97пътpuhtlần
98ръкаruh-KAHtay
99женаzheh-NAHphụ nữ
100детеdeh-TEHđứa trẻ

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Bulgaria đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Bulgaria

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Bulgaria để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Bulgaria không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Bulgaria này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Bulgaria đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.