100 từ tiếng Latvia thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Latvia thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Latvia thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1būtboot
2unoon
3tastahs
4esestôi
5viņšvinshanh ta
6kakahrằng (liên từ)
7ararvới
8nonohtừ
9uzooztrên
10nenehkhông (phủ định)
11kaskahs
12parparvề
13kahlàm sao
14betbetnhưng
15arīAH-reecũng
16jauyowrồi
17vēlvehlvẫn
18tikaiTEE-kahychỉ
19savssahvsriêng
20gadsgahdsnăm
21laikslahyksthời gian
22dienaDYEH-nahngày
23labslahbstốt
24lielslyelslớn
25mēsmehschúng tôi
26tutoobạn
27viņaVEE-nyahchị ấy
28tagadTAH-gahdbây giờ
29ietyetđi
30redzētRED-zehtthấy
31dotdohtđưa cho
32jaunsyownsmới
33lietaLYEH-tahvật
34cilvēksTSIL-vehksngười
35daudzdowdznhiều
36diviDEE-veehai
37pirmaisPIR-mahysđầu tiên
38gribētGREE-behtmuốn
39kurkoorở đâu
40joyohbởi vì
41tadtahdsau đó
42turtoorở đó
43kopāKOH-pahcùng nhau
44darbsdarbscông việc
45vaivahyhoặc là
46viensvyensmột
47dzīveDZEE-vehđời sống
48zinātZEE-nahtbiết
49teikttayktnói
50varētVAH-rehtcó thể
51šisshisnày
52ļotiLYOH-teerất
53citstsitskhác
54vissvistất cả
55kadkahdkhi nào
56jayahnếu
57vajadzētVAH-yahd-zehtcần (phải)
58pēcpehtssau
59piepyehtại, gần, bên
60līdzleedzcho đến khi
61bezbezkhông có
62starpstarpgiữa
63pretpretchống lại
64darītDAH-reetlàm
65saņemtSAH-nyemtnhận được
66nāktnahktđến
67atrastAH-trahsttìm thấy
68ņemtnyemtlấy
69sāktsahktbắt đầu
70dzīvotDZEE-vohtsống
71runātROO-nahtnói
72strādātSTRAH-dahtlàm việc
73domātDOH-mahtnghĩ
74skatītiesSKAH-tee-tyesnhìn
75meklētMEK-lehttìm
76paliktPAH-liktở lại
77kļūtklyoottrở thành
78bērnsbehrnsđứa trẻ
79sievieteSYEH-vyeh-tehphụ nữ
80vīrietisVEE-ryeh-tisđàn ông
81rokaROH-kahtay
82vietaVYEH-tahđịa điểm
83pasaulePAH-sow-lehthế giới
84mājaMAH-yahnhà
85valstsvahlstsquốc gia
86pilsētaPIL-seh-tahthành phố
87vārdsvahrdstừ, tên gọi
88ceļštselyshđường
89daļaDAH-lyahphần
90zemeZEH-mehđất
91jautājumsYOW-tah-yoomscâu hỏi
92naudaNOW-dahtiền bạc
93kādskahdsloại nào, một số
94nekasNEH-kahskhông có gì
95šeitshaytđây
96kāpēcKAH-pehtstại sao
97vienmērVYEN-mehrluôn luôn
98atkalAHT-kahllần nữa
99mazsmahzsnhỏ bé
100vecsvets

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Latvia đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Latvia

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Latvia để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Latvia không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Latvia này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Latvia đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.