100 từ tiếng Armenia quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Armenia quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1եսyestôi
2դուdoobạn
3նաnahanh ta
4մենքmenkchúng tôi
5դուքdookquý vị
6նրանքnuh-RAHNKhọ
7սաsahcái này, đây
8այնahyncái đó
9ինչeench
10ովohvai
11ոչvohchkhông
12ևyev
13կամkahmhoặc là
14բայցbahytsnhưng
15մեջmejtrong
16հետhetvới
17մեկmekmột
18երկուyer-KOOhai
19մեծmetslớn
20փոքրPOH-kuhrnhỏ bé
21լավlahvtốt
22նորnohrmới
23մարդmardngười
24ջուրjoornước
25օրohrngày
26տարիtah-REEnăm
27ժամանակzhah-mah-NAHKthời gian
28տունtoonnhà
29աշխատանքash-khah-TAHNKcông việc
30կյանքkyahnkđời sống
31բառbahrtừ
32լինելlee-NEL
33ունենալoo-neh-NAHL
34անելah-NELlàm
35ասելah-SELnói
36իմանալee-mah-NAHLbiết
37տեսնելtes-NELthấy
38գնալguh-NAHLđi
39գալgahlđến
40տալtahlđưa cho
41վերցնելverts-NELlấy
42ուզելoo-ZELmuốn
43ուտելoo-TELăn
44խմելkhuh-MELuống
45հիմաhee-MAHbây giờ
46այստեղahys-TEGHđây
47այնտեղahyn-TEGHở đó
48որտեղvor-TEGHở đâu
49ինչուeen-CHOOtại sao
50բոլորboh-LOHRtất cả
51երկարyer-KAHRdài
52պատրաստելpaht-rahs-TELlàm, chuẩn bị
53բանbahnvật
54ցուցադրելtsoo-tsahd-RELcho xem
55ամենah-MENmỗi
56տակtahkdưới
57ուստիoos-TEEvì thế
58նայելnah-YELnhìn, xem
59ավելիah-veh-LEEhơn
60շատshahtrất, nhiều
61կարողանալkah-roh-ghah-NAHLcó thể
62ձևdzevhình dạng
63մտածելmuh-tah-TSELnghĩ
64օգնելohg-NELgiúp đỡ
65ցածրtsah-TSUHRthấp
66ձայնdzahynâm thanh, giọng nói
67գիծgeetshàng
68առաջah-RAHJtrước, cách đây
69թիվteevcon số
70դառնալdahr-NAHLbiến thành, trở thành
71վրաvrahtrên
72պատճառpaht-CHAHRnguyên nhân
73նույնnooyngiống nhau
74քանkahnhơn
75կանչելkahn-CHELgọi
76առաջինah-rah-JEENđầu tiên
77ժողովուրդzhoh-ghoh-VOORDngười dân, nhân dân
78կարելիkah-reh-LEEđược phép
79ներքևnehr-KEVxuống
80կողմkoghmbên
81տարբերtahr-BEHRkhác
82շարժվելshahrzh-VELdi chuyển
83գտնելguht-NELtìm thấy
84որևէvoh-reh-VEHbất kì
85տղաtuh-GHAHcon trai
86հինheen
87մասmahsphần
88պատմելpaht-MELnói
89ստանալstah-NAHLnhận được
90տեղteghđịa điểm
91նախադասությունnah-khah-dah-soo-TYOONcâu
92ապրելahp-RELsống
93երեքyeh-REKba
94հետոheh-TOHsau
95ետyettrở lại
96քիչkeechít, một chút
97միայնmee-AHYNchỉ
98կլորkuh-LOHRtròn
99տղամարդtuh-ghah-MAHRDđàn ông
100օդohdkhông khí

Được chọn lọc cho người học: tiếng Armenia không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Armenia

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Armenia để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Armenia không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Armenia này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Armenia không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.