Học Tiếng Armenia online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Armenia với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Armenia miễn phí
Vì sao nên học tiếng Armenia?
Tiếng Armenia là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Armenia thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Armenia tạo thành một nhánh riêng: người học thường học song song với tiếng Hy Lạp hoặc tiếng Ba Tư.
50 từ tiếng Armenia thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Armenia.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ես | yes | tôi |
| 2 | դու | doo | bạn |
| 3 | նա | nah | anh ta |
| 4 | մենք | menk | chúng tôi |
| 5 | դուք | dook | bạn |
| 6 | նրանք | nuh-RAHNK | họ |
| 7 | սա | sah | điều này |
| 8 | այն | ahyn | cái đó |
| 9 | ինչ | eench | gì |
| 10 | ով | ohv | người nào |
| 11 | ոչ | vohch | không |
| 12 | և | yev | và |
| 13 | կամ | kahm | hoặc là |
| 14 | բայց | bahyts | nhưng |
| 15 | մեջ | mej | trong |
| 16 | հետ | het | với |
| 17 | մեկ | mek | một |
| 18 | երկու | yer-KOO | hai |
| 19 | մեծ | mets | lớn |
| 20 | փոքր | POH-kuhr | nhỏ bé |
| 21 | լավ | lahv | tốt |
| 22 | նոր | nohr | mới |
| 23 | մարդ | mard | người |
| 24 | ջուր | joor | nước |
| 25 | օր | ohr | ngày |
| 26 | տարի | tah-REE | năm |
| 27 | ժամանակ | zhah-mah-NAHK | thời gian |
| 28 | տուն | toon | nhà ở |
| 29 | աշխատանք | ash-khah-TAHNK | công việc |
| 30 | կյանք | kyahnk | đời sống |
| 31 | բառ | bahr | lời |
| 32 | լինել | lee-NEL | được |
| 33 | ունենալ | oo-neh-NAHL | có |
| 34 | անել | ah-NEL | làm |
| 35 | ասել | ah-SEL | nói |
| 36 | իմանալ | ee-mah-NAHL | biết |
| 37 | տեսնել | tes-NEL | xem |
| 38 | գնալ | guh-NAHL | đi |
| 39 | գալ | gahl | đến |
| 40 | տալ | tahl | đưa cho |
| 41 | վերցնել | verts-NEL | lấy |
| 42 | ուզել | oo-ZEL | muốn |
| 43 | ուտել | oo-TEL | ăn |
| 44 | խմել | khuh-MEL | uống |
| 45 | հիմա | hee-MAH | hiện nay |
| 46 | այստեղ | ahys-TEGH | đây |
| 47 | այնտեղ | ahyn-TEGH | đó |
| 48 | որտեղ | vor-TEGH | ở đâu |
| 49 | ինչու | een-CHOO | tại sao |
| 50 | բոլոր | boh-LOHR | tất cả các |
Cụm từ hữu ích
- Բարև · ba-REV · Xin chào / Chào buổi sáng
- Ինչպե՞ս ես · inch-PES es · Bạn khỏe không?
- Շնորհակալություն · shnor-ha-ka-lu-TYUN · Cảm ơn
- Խնդրում եմ · khn-DRUM em · Làm ơn
- Իմ անունը... է · im a-NU-ny ... e · Tôi tên là...
- Որտե՞ղ է... · vor-TEGH e · ...ở đâu?
- Ցտեսություն · tsuh-teh-soo-TYOON · Tạm biệt
- Ներողություն · neh-ro-ghoo-TYOON · Xin lỗi
- Ես չեմ հասկանում · yes chem has-kah-NOOM · Tôi không hiểu
- Կարո՞ղ եք ինձ օգնել · kah-ROGH ek indz og-NEL · Bạn có thể giúp tôi không?
- Ի՞նչ արժե · eench ar-ZHEH · Cái này giá bao nhiêu?
- Կտեսնվենք վաղը! · kuh-tes-nuh-VENK VAH-ghuh · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Armenia với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Armenia ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Armenia toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Armenia và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Armenia: dạy trực tuyến · Tiếng Armenia: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Armenia: phát triển chương trình giảng dạy
