100 từ tiếng Litva thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Litva thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Litva thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1būtiBOO-tee
2irir
3tastahscái đó
4ahshtôi
5jisyisanh ta
6kadkahdrằng (liên từ)
7susoovới
8ishtừ
9įeeđến
10nenehkhông (phủ định)
11kaskahsai
12apieah-PYEHvề
13kaipkahyplàm sao
14betbetnhưng
15taiptahypnhư thế
16jauyowrồi
17dardarvẫn
18tiktikchỉ
19savoSAH-vohriêng
20metaiMEH-tahynăm
21laikasLAHY-kahsthời gian
22dienadyeh-NAHngày
23gerasGEH-rahstốt
24didelisDEE-deh-lislớn
25mesmeschúng tôi
26tutoobạn
27jiyeechị ấy
28dabardah-BARbây giờ
29eitiAY-teeđi
30matytimah-TEE-teethấy
31duotiDWOH-teeđưa cho
32naujasNOW-yahsmới
33dalykasdah-LEE-kahsvật
34žmoguszhmoh-GOOSngười
35daugdowgnhiều
36dudoohai
37pirmasPIR-mahsđầu tiên
38norėtinoh-REH-teemuốn
39kurkoorở đâu
40nesnesbởi vì
41tadatah-DAHsau đó
42tentenở đó
43kartukar-TOOcùng nhau
44darbasDAR-bahscông việc
45arar(trợ từ nghi vấn)
46vienasVYEH-nahsmột
47gyvenimasgee-VEH-nee-mahsđời sống
48žinotizhee-NOH-teebiết
49sakytisah-KEE-teenói
50galėtigah-LEH-teecó thể
51šisshisnày
52oohvà, trong khi
53labailah-BAHYrất
54kitasKEE-tahskhác
55visasVEE-sahstất cả
56turėtitoo-REH-tee
57kaikahykhi
58jeiyaynếu
59nuonwohtừ
60popohsau, dưới
61perperxuyên qua
62priepryehgần, kề
63oozhvì, đằng sau
64ikiEE-keecho đến khi
65bebehkhông có
66tarptarpgiữa
67dėldehlvì, bởi vì
68darytidah-REE-teelàm
69gautiGOW-teenhận được
70ateitiah-TAY-teeđến
71rastiRAHS-teetìm thấy
72imtiIM-teelấy
73pradėtiprah-DEH-teebắt đầu
74gyventigee-VEN-teesống
75kalbėtikahl-BEH-teenói
76dirbtiDIRB-teelàm việc
77galvotigahl-VOH-teenghĩ
78žiūrėtizhoo-REH-teenhìn
79ieškotiyesh-KOH-teetìm
80liktiLIK-teeở lại
81taptiTAHP-teetrở thành
82vaikasVAHY-kahsđứa trẻ
83moterisMOH-teh-risphụ nữ
84vyrasVEE-rahsđàn ông
85rankarahn-KAHtay
86vietavyeh-TAHđịa điểm
87pasaulispah-SOW-listhế giới
88namasNAH-mahsnhà
89šalisshah-LISquốc gia
90miestasMYES-tahsthành phố
91žodisZHOH-distừ
92keliasKEH-lyahsđường
93dalisdah-LISphần
94kažkaskahzh-KAHScái gì đó (ai đó)
95niekasNYEH-kahskhông gì cả (không ai)
96čiachahđây
97kadakah-DAHkhi nào
98kodėlkoh-DEHLtại sao
99mažasMAH-zhahsnhỏ bé
100senasSEH-nahs

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Litva đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Litva

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Litva để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Litva không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Litva này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Litva đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.