100 từ tiếng Kurd quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Kurd quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1ezeztôi
2tutoobạn
3ewehwanh ấy / cô ấy
4ememchúng tôi
5hûnhoonquý vị
6evevnày
7çichee
8keeai
9nanahkhông
10ûoo
11anahnhoặc là
12lehnhưng
13dideetrong
14bibeevới
15yekyekmột
16dudoohai
17mezinmeh-ZINlớn
18biçûkbee-CHOOKnhỏ bé
19başbahshtốt
20noomới
21mirovmee-ROHVngười
22avahvnước
23rojrohzhngày
24salsahlnăm
25demdemthời gian
26malmahlnhà
27karkahrcông việc
28jiyanzhee-YAHNđời sống
29peyvpayvtừ
30bûnboon
31hebûnheh-BOON
32kirinkuh-RINlàm
33gotingoh-TINnói
34zanînzah-NEENbiết
35dîtindee-TINthấy
36çûnchoonđi
37hatinhah-TINđến
38dandahnđưa cho
39girtingir-TINlấy
40xwestinkhwes-TINmuốn
41xwarinkhwah-RINăn
42vexwarinveh-khwah-RINuống
43nihanee-HAHbây giờ
44virvirđây
45wirwirở đó
46çimachee-MAHtại sao
47hemûheh-MOOtất cả
48gelekgeh-LEKnhiều
49îroEE-rohhôm nay
50sibesih-BEHngày mai
51dirêjdee-REZHdài
52çêkirincheh-kee-RINlàm
53tişttishtvật
54nîşandannee-shahn-DAHNcho xem
55herhermỗi
56binbindưới
57lomaloh-MAHvì thế
58nêrînneh-REENnhìn
59zêdezeh-DEHhơn
60pirpirrất, nhiều
61karînkah-REENcó thể
62şêwesheh-WEHhình dạng
63fikirînfee-kee-REENnghĩ
64alîkarîah-lee-kah-REEsự giúp đỡ
65nizmnizmthấp
66dengdengâm thanh, giọng nói
67xêzkhehzhàng
68herîheh-REEnhất
69hejmarhezh-MAHRcon số
70berîbeh-REEtrước
71sersertrên (đầu, đỉnh)
72zivirînzee-vee-REENxoay
73sedemseh-DEMnguyên nhân
74jizhitừ
75bangbahngtiếng gọi, lời kêu gọi
76yekemyeh-KEMđầu tiên
77gelgelngười dân, nhân dân
78hemanheh-MAHNgiống nhau
79jêrzhehrxuống
80alîah-LEEbên
81cudajoo-DAHkhác
82livînlee-VEENdi chuyển
83vedîtinveh-dee-TINtìm thấy
84kurkoorcậu bé, con trai
85kevnkevn
86hevokheh-VOHKcâu
87beşbeshphần
88sehba
89standinstahn-DINnhận được
90cihjihđịa điểm
91hewaheh-WAHkhông khí
92zheecũng
93kukooở đâu
94piştîpish-TEEsau
95paşpahshphía sau, sau
96lîstinlees-TINchơi
97tenêteh-NEHchỉ, một mình
98gilovergee-loh-VERtròn
99mêrmehrđàn ông
100dawîdah-WEEphần cuối

Được chọn lọc cho người học: tiếng Kurd không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Kurd

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Kurd để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Kurd không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Kurd này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Kurd không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.