Học Tiếng Kurd online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Kurd với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Kurd miễn phí
Vì sao nên học tiếng Kurd?
Tiếng Kurd là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Kurd được viết bằng chữ Latinh (Kurmanji). Tiếng Kurd thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Kurd thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Iran): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Ba Tư hoặc tiếng Pa-tô.
50 từ tiếng Kurd thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Kurd.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | ez | ez | tôi |
| 2 | tu | too | bạn |
| 3 | ew | ehw | anh ấy / cô ấy |
| 4 | em | em | chúng tôi |
| 5 | hûn | hoon | bạn |
| 6 | ev | ev | điều này |
| 7 | çi | chee | gì |
| 8 | kî | kee | người nào |
| 9 | na | nah | không |
| 10 | û | oo | và |
| 11 | an | ahn | hoặc là |
| 12 | lê | leh | nhưng |
| 13 | di | dee | trong |
| 14 | bi | bee | với |
| 15 | yek | yek | một |
| 16 | du | doo | hai |
| 17 | mezin | meh-ZIN | lớn |
| 18 | biçûk | bee-CHOOK | nhỏ bé |
| 19 | baş | bahsh | tốt |
| 20 | nû | noo | mới |
| 21 | mirov | mee-ROHV | người |
| 22 | av | ahv | nước |
| 23 | roj | rohzh | ngày |
| 24 | sal | sahl | năm |
| 25 | dem | dem | thời gian |
| 26 | mal | mahl | nhà ở |
| 27 | kar | kahr | công việc |
| 28 | jiyan | zhee-YAHN | đời sống |
| 29 | peyv | payv | lời |
| 30 | bûn | boon | được |
| 31 | hebûn | heh-BOON | có |
| 32 | kirin | kuh-RIN | làm |
| 33 | gotin | goh-TIN | nói |
| 34 | zanîn | zah-NEEN | biết |
| 35 | dîtin | dee-TIN | xem |
| 36 | çûn | choon | đi |
| 37 | hatin | hah-TIN | đến |
| 38 | dan | dahn | đưa cho |
| 39 | girtin | gir-TIN | lấy |
| 40 | xwestin | khwes-TIN | muốn |
| 41 | xwarin | khwah-RIN | ăn |
| 42 | vexwarin | veh-khwah-RIN | uống |
| 43 | niha | nee-HAH | hiện nay |
| 44 | vir | vir | đây |
| 45 | wir | wir | đó |
| 46 | çima | chee-MAH | tại sao |
| 47 | hemû | heh-MOO | tất cả các |
| 48 | gelek | geh-LEK | nhiều |
| 49 | îro | EE-roh | hôm nay |
| 50 | sibe | sih-BEH | ngày mai |
Cụm từ hữu ích
- Silav · SEE-lav · Xin chào / Chào buổi sáng
- Tu çawa yî? · too CHAH-wah yee · Bạn khỏe không?
- Spas · spas · Cảm ơn
- Ji kerema xwe · zhee ke-REH-mah khweh · Làm ơn
- Navê min... e · na-VEH min ... eh · Tôi tên là...
- ... li ku ye? · lee koo yeh · ...ở đâu?
- Bi xatirê te · bee khah-tee-REH teh · Tạm biệt
- Bibore · bee-BOH-reh · Xin lỗi
- Ez fêm nakim · ez FAYM NAH-keem · Tôi không hiểu
- Tu dikarî alîkariya min bikî? · too dee-kah-REE ah-lee-kah-REE-yah meen bee-KEE · Bạn có thể giúp tôi không?
- Ev bi çend e? · ev bee CHEND eh · Cái này giá bao nhiêu?
- Sibê em hev bibînin! · see-BEH em hev bee-BEE-neen · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Kurd với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Kurd ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Kurd toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Kurd và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Kurd: dạy trực tuyến · Tiếng Kurd: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Kurd: phát triển chương trình giảng dạy
