100 từ tiếng Hindi thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Hindi thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Hindi thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1काkahcủa
2मेंmehntrong
3औरowr
4कोkohđến
5सेsehtừ
6परpartrên
7यहyehnày
8वहvohcái đó
9नेneh(dấu tác cách)
10भीbheecũng
11नहींnah-heenkhông
12तोtohlúc đó; vậy thì
13हीheechỉ
14किkirằng (liên từ)
15मैंmayntôi
16तुमtoombạn
17आपahpquý vị
18हमhamchúng tôi
19क्याkyah
20एकekmột
21अपनाAHP-nahriêng
22सालsahlnăm
23समयsah-MAYthời gian
24दिनdinngày
25अच्छाach-CHHAHtốt
26बड़ाbah-RAHlớn
27आदमीAHD-meeđàn ông
28जाननाJAHN-nahbiết
29कहनाKEH-nahnói
30करनाkar-NAHlàm
31जानाjah-NAHđi
32देखनाDEKH-nahnhìn
33देनाdeh-NAHđưa cho
34नयाnah-YAHmới
35चीज़cheezvật
36बहुतbah-HOOTrất
37दोdohhai
38पहलाPEH-lahđầu tiên
39चाहनाCHAH-nahmuốn
40कहाँkah-HAHNở đâu
41क्योंkyohntại sao
42फिरphirsau đó
43वहाँvah-HAHNở đó
44साथsahthvới
45कामkahmcông việc
46जीवनJEE-vanđời sống
47अबahbbây giờ
48दूसराDOOS-rahthứ hai
49लेकिनLEH-kinnhưng
50होनाhoh-NAH
51जोjohmà (quan hệ)
52कोईKOH-eeai đó, bất kỳ ai
53कुछkoochhmột số; điều gì đó
54याyahhoặc là
55सकनाsak-NAHcó thể
56रहनाREH-nahở lại
57जबjabkhi
58तबtablúc đó, khi đó
59अगरAH-garnếu
60तकtakcho đến khi
61बादbahdsau
62लिएlee-YEHcho
63वालाVAH-lah(hậu tố chỉ người/vật có đặc điểm, kiểu 'người ...')
64बातbahtchuyện, câu chuyện
65लोगlohgnhững người
66आनाah-NAHđến
67लेनाleh-NAHlấy
68मिलनाMIL-nahgặp; được tiếp đón
69लगनाLAG-nahhình như
70बनानाbah-NAH-nahlàm
71बननाBAN-nahtrở thành
72रखनाRAKH-nahgiữ, đặt
73पानाpah-NAHnhận được
74घरgharnhà
75नामnahmtên
76हाथhahthtay
77पानीPAH-neenước
78देशdeshquốc gia
79सरकारsar-KAHRchính phủ
80बारbahrlần
81तरहtah-RAHcách, cách thức
82जगहjah-GAHđịa điểm
83दुनियाdoo-nee-YAHthế giới
84सबsabtất cả
85कईkah-EEvài, nhiều
86हरharmỗi
87अन्यAHN-yahkhác
88ऐसाAY-sahnhư vậy
89कैसेKAY-sehlàm sao
90कौनkownai
91जैसेJAY-sehnhư
92क्योंकिKYOHN-kibởi vì
93तीनteenba
94अधिकAH-dhikhơn
95कमkamít (số lượng nhỏ)
96सोचनाSOHCH-nahnghĩ
97समझनाsah-MAJH-nahhiểu
98बोलनाBOHL-nahnói
99सुननाSOON-nahnghe
100चलनाCHAL-nahđi, di chuyển

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Hindi đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Hindi

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Hindi để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Hindi không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Hindi này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Hindi đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.