100 từ tiếng Malagasy quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Malagasy quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1izahoee-ZOWtôi
2ianaoyah-NOWbạn
3izyEE-zeeanh ta
4isikaee-SEE-kahchúng tôi
5ireoee-REH-oonhững cái đó
6ityEE-teenày
7inyEE-neecái đó
8inonaEE-noo-nah
9izaEE-zahai
10tsiaTSEE-ahkhông
11sysee
12nanahhoặc là
13fafahnhưng
14aminAH-mintại
15aoowở đó
16irayee-RAHYmột
17roaROO-ahhai
18lehibeleh-HEE-behlớn
19kelyKEH-leenhỏ bé
20tsaraTSAH-rahtốt
21vaovaovow-VOWmới
22olonaOO-loo-nahngười
23ranoRAH-noonước
24androAHN-droongày
25taonaTOW-nahnăm
26fotoanafoo-TWAH-nahthời gian
27tranoTRAH-noonhà
28asaAH-sahcông việc
29fiainanafee-AHY-nah-nahđời sống
30tenyTEH-neetừ
31misyMEE-seecó (tồn tại)
32mananaMAH-nah-nah
33manaomah-NOWlàm
34milazamee-LAH-zahnói
35mahalalamah-hah-LAH-lahbiết
36mahitamah-HEE-tahthấy
37mandehamahn-DEH-hahđi
38tongaTOHN-gahđến
39manomemah-NOO-mehđưa cho
40makaMAH-kahlấy
41manirymah-NEE-reemuốn
42mihinanamee-HEE-nah-nahăn
43misotromee-SOH-troouống
44izaoee-ZOWbây giờ
45etoEH-toođây
46anyAH-neeở đó
47aizaAHY-zahở đâu
48nahoananah-HOO-ah-nahtại sao
49rehetrareh-HEH-trahtất cả
50maroMAH-roonhiều
51lavaLAH-vahdài
52mamoronamah-moo-ROO-nahtạo ra (làm)
53zavatraZAH-vah-trahvật
54azyAH-zeeanh ấy, cô ấy (tân ngữ)
55mijerymee-JEH-reenhìn (xem)
56kokoakoo-KOO-ahhơn
57afakaAH-fah-kahcó thể
58feoFEH-ooâm thanh (giọng nói)
59indrindraeen-DREEN-drahnhất
60isaEE-sahcon số
61ambonyahm-BOO-neeở trên
62nohoNOO-hoohơn
63miantsomee-AHN-tsoogọi
64voalohanyvoo-ah-LOO-hah-neeđầu tiên
65vahoakavah-HWAH-kahnhân dân, công chúng
66ambanyahm-BAH-needưới
67lafinyLAH-fee-neebên
68ampahanyahm-PAH-hah-neephần
69mahazomah-HAH-zoonhận được
70toeranatoo-EH-rah-nahđịa điểm
71mipetrakamee-PEH-trah-kahsống
72aorianaah-oo-REE-ah-nahsau (phía sau)
73miverinamee-VEH-ree-nahtrở về
74fotsinyFOOT-see-neechỉ
75boriboryboo-ree-BOO-reetròn
76lehilahyleh-hee-LAH-heeđàn ông
77mampisehomahm-pee-SEH-hoocho xem
78tsirairaytsee-rahy-RAHYmỗi
79ahyAH-heetôi
80tenaTEH-nahrất
81izanyee-ZAH-neecái đó
82vaovowvừa mới
83endrikaEHN-dree-kahhình dạng (dáng vẻ)
84betsakaBEH-tsah-kahnhiều
85mieritreritramee-eh-ree-TREH-ree-trahnghĩ
86manampymah-NAHM-peegiúp đỡ
87ivaEE-vahthấp
88tsipikaTSEE-pee-kahhàng
89alohaah-LOO-hahtrước (phía trước)
90mihodinamee-hoo-DEE-nahxoay
91mitovymee-TOO-veegiống nhau
92midikamee-DEE-kahnghĩa là
93hafaHAH-fahkhác
94mihetsikamee-HEH-tsee-kahdi chuyển
95havananahah-VAH-nah-nahphải
96zazalahyzah-zah-LAH-heecon trai
97antitraAHN-tee-trahgià (người lớn tuổi)
98koaKOO-ahcũng
99mitantaramee-tahn-TAH-rahnói
100fehezantenyfeh-heh-zahn-TEH-neecâu

Được chọn lọc cho người học: tiếng Malagasy không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Malagasy

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Malagasy để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Malagasy không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Malagasy này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Malagasy không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.