100 từ tiếng Sindhi quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Sindhi quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1مانmahntôi
2تونtoonbạn
3هوhooanh ta
4اسانah-SAHNchúng tôi
5توهانtoh-HAHNquý vị
6اهيah-hehhọ
7هيheenày
8اهوah-HOHcái đó
9ڇاchhah
10ڪيرkehrai
11نهnahkhông
12۽aen
13ياyahhoặc là
14پرparnhưng
15۾mehntrong
16سانsahnvới
17هڪhikmột
18ٻهbahhai
19وڏوWAH-dohlớn
20ننڍوNUN-dhohnhỏ bé
21سٺوSOO-thohtốt
22نئونnah-OONmới
23ماڻهوMAHN-hoongười
24پاڻيPAH-neenước
25ڏينهنDEEN-hunngày
26سالsahlnăm
27وقتvahktthời gian
28گهرgharnhà
29ڪمkahmcông việc
30زندگيzin-dah-GEEđời sống
31لفظLAH-fuhztừ
32هجڻhah-JAHN
33ڪرڻkah-RAHNlàm
34چوڻchah-WAHNnói
35ڄاڻڻjah-NAHNbiết
36ڏسڻdih-SAHNthấy
37وڃڻwah-NYAHNđi
38اچڻah-CHAHNđến
39ڏيڻdih-YAHNđưa cho
40وٺڻwah-THAHNlấy
41چاهڻchah-HAHNmuốn
42کائڻkhah-inăn
43پيئڻpee-ahnuống
44هاڻيHAH-nehbây giờ
45هتيhih-TEHđây
46هُتيhuh-TEHở đó
47ڪٿيkih-THEHở đâu
48ڇوchhohtại sao
49سڀsahbhtất cả
50اڄahjhôm nay
51ڊگهوDIG-hohdài
52ٺاهڻTHAH-hanlàm
53شيءshayvật
54ڏيکارڻdeh-KHAH-rancho xem
55هرharmỗi
56هيٺhehthdưới
57تنهنڪريtan-hin-KREEvì thế
58نهارڻnih-AH-rannhìn
59وڌيڪwah-DHEEKhơn
60تمامtah-MAHMrất
61سگهڻsa-GHAHNcó thể
62شڪلshah-KULhình dạng
63عظيمah-ZEEMvĩ đại, lớn lao
64سوچڻso-CHAHNnghĩ
65مددmah-DAHDsự giúp đỡ
66آوازah-WAHZâm thanh, giọng nói
67گهٽghatthấp, ít
68ليڪlehkhàng
69انگangsố, chữ số
70اڳagtrước
71مٿيmah-THEHbên trên
72ڦرڻphih-RAHNxoay
73سببsah-BABnguyên nhân
74کانkhahnhơn
75سڏڻsah-DAHNgọi
76پهريونPAH-ree-oonđầu tiên
77قومkohmnhân dân, dân tộc
78ساڳيوSAHG-yohgiống nhau
79فرقfahrksự khác biệt
80پاسوPAH-sohbên
81هلڻhah-LAHNdi chuyển, đi
82ڇوڪروCHOHK-rohcon trai
83ڳولڻgoh-LAHNtìm, tìm kiếm
84ڪوkohbất kỳ, nào đó
85پراڻوpoo-RAH-noh
86ٻڌائڻbu-DHAH-innói
87حصوHIS-sohphần
88جملوJUM-lohcâu
89ملڻmih-LAHNnhận được
90جاءِjah-eeđịa điểm
91ٽيteeba
92رهڻrah-HAHNsống
93هواhah-WAHkhông khí
94پوءِpoh-eesau, sau đó
95واپسWAH-pastrở lại
96ٿوروTHOH-rohít, một chút
97صرفsirfchỉ
98گولgohltròn
99مردmurdđàn ông
100بهbihcũng

Được chọn lọc cho người học: tiếng Sindhi không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Sindhi

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Sindhi để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Sindhi không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Sindhi này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Sindhi không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.