Học Tiếng Sindhi online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Sindhi với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Sindhi miễn phí
Vì sao nên học tiếng Sindhi?
Tiếng Sindhi là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Sindhi được viết bằng chữ Ba Tư-Ả Rập. Tiếng Sindhi thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Sindhi thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Arya): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Urdu hoặc tiếng Punjab.
50 từ tiếng Sindhi thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Sindhi.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | مان | mahn | tôi |
| 2 | تون | toon | bạn |
| 3 | هو | hoo | anh ta |
| 4 | اسان | ah-SAHN | chúng tôi |
| 5 | توهان | toh-HAHN | bạn |
| 6 | اهي | ah-heh | họ |
| 7 | هي | hee | điều này |
| 8 | اهو | ah-HOH | cái đó |
| 9 | ڇا | chhah | gì |
| 10 | ڪير | kehr | người nào |
| 11 | نه | nah | không |
| 12 | ۽ | aen | và |
| 13 | يا | yah | hoặc là |
| 14 | پر | par | nhưng |
| 15 | ۾ | mehn | trong |
| 16 | سان | sahn | với |
| 17 | هڪ | hik | một |
| 18 | ٻه | bah | hai |
| 19 | وڏو | WAH-doh | lớn |
| 20 | ننڍو | NUN-dhoh | nhỏ bé |
| 21 | سٺو | SOO-thoh | tốt |
| 22 | نئون | nah-OON | mới |
| 23 | ماڻهو | MAHN-hoo | người |
| 24 | پاڻي | PAH-nee | nước |
| 25 | ڏينهن | DEEN-hun | ngày |
| 26 | سال | sahl | năm |
| 27 | وقت | vahkt | thời gian |
| 28 | گهر | ghar | nhà ở |
| 29 | ڪم | kahm | công việc |
| 30 | زندگي | zin-dah-GEE | đời sống |
| 31 | لفظ | LAH-fuhz | lời |
| 32 | هجڻ | hah-JAHN | được |
| 33 | ڪرڻ | kah-RAHN | làm |
| 34 | چوڻ | chah-WAHN | nói |
| 35 | ڄاڻڻ | jah-NAHN | biết |
| 36 | ڏسڻ | dih-SAHN | xem |
| 37 | وڃڻ | wah-NYAHN | đi |
| 38 | اچڻ | ah-CHAHN | đến |
| 39 | ڏيڻ | dih-YAHN | đưa cho |
| 40 | وٺڻ | wah-THAHN | lấy |
| 41 | چاهڻ | chah-HAHN | muốn |
| 42 | کائڻ | khah-in | ăn |
| 43 | پيئڻ | pee-ahn | uống |
| 44 | هاڻي | HAH-neh | hiện nay |
| 45 | هتي | hih-TEH | đây |
| 46 | هُتي | huh-TEH | đó |
| 47 | ڪٿي | kih-THEH | ở đâu |
| 48 | ڇو | chhoh | tại sao |
| 49 | سڀ | sahbh | tất cả các |
| 50 | اڄ | ahj | hôm nay |
Cụm từ hữu ích
- السلام عليڪم · as-sa-LAA-mu a-LAI-kum · Xin chào / Chào buổi sáng
- ڪيئن آهيو؟ · ki-YEN aa-hyo · Bạn khỏe không?
- مهرباني · mehr-BAA-ni · Cảm ơn
- مهرباني ڪري · mehr-BAA-ni ka-ri · Làm ơn
- منهنجو نالو... آهي · mu-HIN-jo naa-lo ... aa-he · Tôi tên là...
- ... ڪٿي آهي؟ · KI-the aa-he · ...ở đâu?
- خدا حافظ · khu-DAH HAH-fiz · Tạm biệt
- معاف ڪجو · mu-AHF KA-jo · Xin lỗi
- مون کي سمجهه ۾ نٿو اچي · moon khay SAM-jha men NA-tho A-chee · Tôi không hiểu
- ڇا توهان منهنجي مدد ڪري سگهو ٿا؟ · chhah to-HAHN MUHN-jee MA-dad KA-ree SAG-ho tha · Bạn có thể giúp tôi không?
- هي ڪيتري جو آهي؟ · hee KEH-tree jo AH-hee · Cái này giá bao nhiêu?
- سڀاڻي ملنداسين! · sa-BHA-nee mil-an-DAH-seen · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Sindhi với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Sindhi ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Sindhi toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Sindhi và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Sindhi: dạy trực tuyến · Tiếng Sindhi: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Sindhi: phát triển chương trình giảng dạy
