100 từ tiếng Gujarat quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Gujarat quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1હુંhoontôi
2તુંtoonbạn
3તેtehanh ta
4અમેah-MEHchúng tôi
5તમેtah-MEHquý vị
6તેઓteh-OHhọ
7ahnày
8પેલુંPEH-loongcái đó
9શુંshoong
10કોણkohnai
11નહીંnah-HEENkhông (phủ định)
12અનેah-NEH
13અથવાath-VAHhoặc là
14પણpahncũng
15માંmahntrong
16સાથેSAH-thehvới
17એકekmột
18બેbehhai
19મોટુંMOH-toonglớn
20નાનુંNAH-noongnhỏ bé
21સારુંSAH-roongtốt
22નવુંNAH-voongmới
23માણસMAH-nahsngười
24પાણીPAH-neenước
25દિવસDEE-vahsngày
26વર્ષvarshnăm
27સમયsah-MAYthời gian
28ઘરgharnhà
29કામkahmcông việc
30જીવનJEE-vahnđời sống
31શબ્દshahbdtừ
32હોવુંHOH-voong
33કરવુંkar-VOONGlàm
34કહેવુંkeh-VOONGnói
35જાણવુંJAHN-voongbiết
36જોવુંJOH-voongthấy
37જવુંjah-VOONGđi
38આવવુંAHV-voongđến
39આપવુંAHP-voongđưa cho
40લેવુંleh-VOONGlấy
41ઇચ્છવુંichh-VOONGmuốn
42ખાવુંkhah-VOONGăn
43પીવુંpee-VOONGuống
44હવેhah-VEHbây giờ
45અહીંah-HEENđây
46ત્યાંtyahnở đó
47ક્યાંkyahnở đâu
48કેમkemtại sao
49બધુંbah-DHOONGtất cả
50આજેAH-jehhôm nay
51લાંબુંLAHM-boongdài
52બનાવવુંbah-NAHV-voonglàm
53વસ્તુVAS-toovật
54સાંભળવુંSAHM-bhal-voongnghe
55બાળકBAH-lahkđứa trẻ
56ત્રણtrahnba
57નામnahmtên
58મિત્રmitrngười bạn
59વધારેvah-DHAH-rehhơn
60રાતrahtđêm
61શકવુંshak-VOONGcó thể
62ચાલવુંchahl-VOONGđi bộ
63દોડવુંdohd-VOONGchạy
64વાંચવુંvahnch-VOONGđọc
65મારુંMAH-roongcủa tôi
66અવાજah-VAHJâm thanh, tiếng ồn; giọng nói
67હાhahvâng
68સૌથીSOW-theenhất
69સંખ્યાSANKH-yahcon số
70ક્યારેKYAH-rehkhi nào
71ઉપરOO-parbên trên
72સમજવુંsah-maj-VOONGhiểu
73ખોરાકkhoh-RAHKthức ăn
74કરતાંkar-TAHNhơn
75બોલાવવુંboh-LAHV-voonggọi
76પહેલુંpah-HEH-loongđầu tiên
77લોકોLOH-kohnhững người
78કદાચkah-DAHCHcó lẽ
79નીચેNEE-chehxuống, bên dưới
80બાજુBAH-joobên
81સૂવુંsoo-VOONGngủ
82ફરીfah-REElần nữa
83શોધવુંshohdh-VOONGtìm, tìm kiếm
84કોઈKOH-eebất kì
85જૂનુંJOO-noong
86પૈસાPAY-sahtiền bạc
87ભાગbhahgphần
88ખરીદવુંkhah-reed-VOONGmua
89મળવુંmal-VOONGnhận được, có được; gặp
90જગ્યાJAG-yahđịa điểm
91માmahmẹ
92રહેવુંreh-VOONGsống, ở; lưu lại
93કેટલુંKET-loongbao nhiêu
94પછીpah-CHHEEsau, sau này
95પાછુંPAH-chhoongtrở lại
96ઓછુંOH-chhoongít, ít hơn
97ફક્તfaktchỉ
98ગોળgohltròn
99પુરુષPOO-rooshđàn ông
100મહિનોmah-HEE-nohtháng

Được chọn lọc cho người học: tiếng Gujarat không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Gujarat

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Gujarat để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Gujarat không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Gujarat này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Gujarat không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.