100 từ tiếng Nepal quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Nepal quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1mahtôi
2तिमीTEE-meebạn
3ooanh ta
4हामीHAH-meechúng tôi
5उनीहरूoo-NEE-hah-roohọ
6योyohnày
7त्योtyohcái đó
8केkeh
9कोkohcủa
10होइनHOH-ee-nahkhông
11rah
12वाwahhoặc là
13तरTAH-rahnhưng
14माmahtrong
15साथsahthvới
16एकekmột
17दुईdooyhai
18ठूलोTHOO-lohlớn
19सानोSAH-nohnhỏ bé
20राम्रोRAHM-rohtốt
21नयाँnah-YAHNmới
22मानिसMAH-neesngười
23पानीPAH-neenước
24दिनdinngày
25वर्षbarshnăm
26समयSAH-mah-yahthời gian
27घरgharnhà
28कामkahmcông việc
29जीवनJEE-vahnđời sống
30शब्दshahbdtừ
31हुनुHOO-noo
32गर्नुGAR-noolàm
33भन्नुBHAN-noonói
34जान्नुJAHN-noobiết
35हेर्नुHEHR-noothấy
36जानुJAH-noođi
37आउनुAH-oo-noođến
38दिनुDEE-noođưa cho
39लिनुLEE-noolấy
40चाहनुCHAH-hah-noomuốn
41खानुKHAH-nooăn
42पिउनुPEE-oo-noouống
43अहिलेah-HEE-lehbây giờ
44यहाँyah-HAHNđây
45त्यहाँtyah-HAHNở đó
46कहाँkah-HAHNở đâu
47किनKEE-nahtại sao
48सबैsah-bahytất cả
49धेरैDHEH-rahynhiều
50आजahjhôm nay
51लामोLAH-mohdài
52बनाउनुbah-NAH-oo-noolàm, xây dựng
53चीजcheejvật
54बढीBAH-dheehơn
55सक्नुSAHK-noocó thể
56मेरोMEH-rohcủa tôi
57आवाजah-WAHJâm thanh
58संख्याSAHNK-yahcon số
59माथिMAH-theeở trên
60भन्दाBHAHN-dahhơn
61बोलाउनुboh-LAH-oo-noogọi
62पहिलोpah-HEE-lohđầu tiên
63जनताjah-nah-TAHnhân dân, công chúng
64तलTAH-lahxuống, bên dưới
65छेउCHHEH-oobên, mép
66भेट्टाउनुbhet-TAH-oo-nootìm thấy
67पाउनुPAH-oo-noonhận được
68ठाउँTHAH-oonđịa điểm
69बस्नुBAHS-noosống, ở
70पछिPAH-cheesau, sau này
71फर्किनुPHAR-kee-nootrở về
72मात्रMAH-trahchỉ
73गोलोGOH-lohtròn
74पुरुषPOO-rooshđàn ông
75कुनैkoo-NAHYbất kì
76भागbhahgphần
77देखाउनुdeh-KHAH-oo-noocho xem
78सोच्नुSOHCH-noonghĩ
79सोध्नुSOHDH-noohỏi
80जवाफjah-WAHFcâu trả lời
81सिक्नुSEEK-noohọc hỏi
82पढ्नुPAHDH-noođọc
83राख्नुRAHKH-noođặt
84फेरिPHEH-reelần nữa
85आमाAH-mahmẹ
86बुबाBOO-bahcha
87हातhahttay
88आँखाAHN-khahmắt
89टाउकोTAH-oo-kohcái đầu
90खानाKHAH-nahthức ăn
91तीनteenba
92फरकPHAH-rahkkhác
93पुरानोpoo-RAH-noh
94अगाडिah-GAH-deetrước; phía trước
95नजिकNAH-jeekở gần
96टाढाTAH-dhahxa
97दायाँDAH-yahnphải
98उज्यालोooj-YAH-lohánh sáng
99कारणKAH-rahnnguyên nhân
100अर्थahrthý nghĩa

Được chọn lọc cho người học: tiếng Nepal không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Nepal

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Nepal để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Nepal không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Nepal này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Nepal không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.