Học Tiếng Nepal online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Nepal với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Nepal miễn phí
Vì sao nên học tiếng Nepal?
Tiếng Nepal là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Nepal được viết bằng chữ Devanagari. Tiếng Nepal thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Nepal thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Arya): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Hindi hoặc tiếng Bengal.
50 từ tiếng Nepal thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Nepal.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | म | mah | tôi |
| 2 | तिमी | TEE-mee | bạn |
| 3 | ऊ | oo | anh ta |
| 4 | हामी | HAH-mee | chúng tôi |
| 5 | उनीहरू | oo-NEE-hah-roo | họ |
| 6 | यो | yoh | điều này |
| 7 | त्यो | tyoh | cái đó |
| 8 | के | keh | gì |
| 9 | को | koh | của |
| 10 | होइन | HOH-ee-nah | không |
| 11 | र | rah | và |
| 12 | वा | wah | hoặc là |
| 13 | तर | TAH-rah | nhưng |
| 14 | मा | mah | trong |
| 15 | साथ | sahth | với |
| 16 | एक | ek | một |
| 17 | दुई | dooy | hai |
| 18 | ठूलो | THOO-loh | lớn |
| 19 | सानो | SAH-noh | nhỏ bé |
| 20 | राम्रो | RAHM-roh | tốt |
| 21 | नयाँ | nah-YAHN | mới |
| 22 | मानिस | MAH-nees | người |
| 23 | पानी | PAH-nee | nước |
| 24 | दिन | din | ngày |
| 25 | वर्ष | barsh | năm |
| 26 | समय | SAH-mah-yah | thời gian |
| 27 | घर | ghar | nhà ở |
| 28 | काम | kahm | công việc |
| 29 | जीवन | JEE-vahn | đời sống |
| 30 | शब्द | shahbd | lời |
| 31 | हुनु | HOO-noo | được |
| 32 | गर्नु | GAR-noo | làm |
| 33 | भन्नु | BHAN-noo | nói |
| 34 | जान्नु | JAHN-noo | biết |
| 35 | हेर्नु | HEHR-noo | xem |
| 36 | जानु | JAH-noo | đi |
| 37 | आउनु | AH-oo-noo | đến |
| 38 | दिनु | DEE-noo | đưa cho |
| 39 | लिनु | LEE-noo | lấy |
| 40 | चाहनु | CHAH-hah-noo | muốn |
| 41 | खानु | KHAH-noo | ăn |
| 42 | पिउनु | PEE-oo-noo | uống |
| 43 | अहिले | ah-HEE-leh | hiện nay |
| 44 | यहाँ | yah-HAHN | đây |
| 45 | त्यहाँ | tyah-HAHN | đó |
| 46 | कहाँ | kah-HAHN | ở đâu |
| 47 | किन | KEE-nah | tại sao |
| 48 | सबै | sah-bahy | tất cả các |
| 49 | धेरै | DHEH-rahy | nhiều |
| 50 | आज | ahj | hôm nay |
Cụm từ hữu ích
- नमस्ते · na-mas-TE · Xin chào / Chào buổi sáng
- तपाईंलाई कस्तो छ? · ta-paai-LAI KAS-to chha · Bạn khỏe không?
- धन्यवाद · dhan-ya-VAD · Cảm ơn
- कृपया · KRIP-ya · Làm ơn
- मेरो नाम... हो · ME-ro nam ... ho · Tôi tên là...
- ... कहाँ छ? · ka-HAA chha · ...ở đâu?
- बिदा · bee-DAH · Tạm biệt
- माफ गर्नुहोस् · maaf gar-nu-HOS · Xin lỗi
- मैले बुझिनँ · MAI-le bu-jhee-NA · Tôi không hiểu
- के तपाईं मलाई मद्दत गर्न सक्नुहुन्छ? · ke ta-PAI ma-LAI MAD-dat garn sak-nu-HUN-chha · Bạn có thể giúp tôi không?
- यो कतिको हो? · yo ka-tee-KO ho · Cái này giá bao nhiêu?
- भोलि भेटौंला! · BHO-lee bhe-TOWN-la · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Nepal với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Nepal ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Nepal toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Nepal và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Nepal: dạy trực tuyến · Tiếng Nepal: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Nepal: phát triển chương trình giảng dạy
