100 từ tiếng Uzbek quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Uzbek quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1menmentôi
2sensenbạn
3sizseezquý vị
4uooanh ta
5bizbeezchúng tôi
6ularoo-LARhọ
7buboonày
8o'shaoh-SHAHcái đó
9nimanee-MAH
10kimkeemai
11yo'qyohkkhông tồn tại
12vavah
13yokiyoh-KEEhoặc là
14lekinleh-KEENnhưng
15ichidaee-chee-DAHtrong
16bilanbee-LAHNvới
17birbeermột
18ikkieek-KEEhai
19kattakaht-TAHlớn
20kichikkee-CHEEKnhỏ bé
21yaxshiyahkh-SHEEtốt
22yangiyahn-GEEmới
23odamoh-DAHMngười
24suvsoovnước
25kunkoonngày
26yilyeelnăm
27vaqtvahktthời gian
28uyooynhà
29isheeshcông việc
30hayothah-YOHTđời sống
31so'zsohztừ
32bo'lmoqbohl-MOHK
33borbohrcó (tồn tại)
34qilmoqkeel-MOHKlàm
35demoqdeh-MOHKnói
36bilmoqbeel-MOHKbiết
37ko'rmoqkohr-MOHKthấy
38bormoqbohr-MOHKđi
39kelmoqkel-MOHKđến
40bermoqbehr-MOHKđưa cho
41olmoqohl-MOHKlấy
42istamoqees-tah-MOHKmuốn
43yemoqyeh-MOHKăn
44ichmoqeech-MOHKuống
45hozirhoh-ZEERbây giờ
46bugunboo-GOONhôm nay
47qayerdakah-yehr-DAHở đâu
48neganeh-GAHtại sao
49hammahahm-MAHtất cả
50ko'pkohpnhiều
51uzunoo-ZOONdài
52yasamoqyah-sah-MOHKlàm
53narsanar-SAHvật
54ko'rsatmoqkohr-saht-MOHKcho xem
55harharmỗi
56ostidaohs-tee-DAHdưới
57demakdeh-MAHKvì thế
58qaramoqkah-rah-MOHKnhìn
59judajoo-DAHrất
60orqaliohr-kah-LEExuyên qua
61mumkinmoom-KEENcó thể
62shaklshahklhình dạng
63buyukboo-YOOKvĩ đại, rất lớn
64o'ylamoqohy-lah-MOHKnghĩ
65yordamyohr-DAHMsự giúp đỡ
66tovushtoh-VOOSHâm thanh
67pastpahstthấp
68engengnhất
69sonsohncon số
70chiziqchee-ZEEKhàng
71ustidaoos-tee-DAHbên trên
72oldinohl-DEENtrước
73burilmoqboo-reel-MOHKxoay
74sababsah-BAHBnguyên nhân
75chaqirmoqchah-keer-MOHKgọi
76birinchibee-reen-CHEEđầu tiên
77xalqkhahlknhân dân, dân tộc
78bir xilbeer KHEELgiống nhau
79farqfahrksự khác biệt
80tomontoh-MOHNbên
81harakathah-rah-KAHTsự chuyển động
82bolaboh-LAHcậu bé, đứa trẻ
83topmoqtohp-MOHKtìm thấy
84eskies-KEE
85aytmoqahyt-MOHKnói
86gapgahpcâu
87qismkeesmphần
88uchoochba
89havohah-VOHkhông khí
90joyjohyđịa điểm
91hamhahmcũng
92yashamoqyah-shah-MOHKsống
93o'ynamoqohy-nah-MOHKchơi
94keyinkeh-YEENsau
95orqaohr-KAHlưng, phía sau
96oxiroh-KHEERphần cuối
97faqatfah-KAHTchỉ
98dumaloqdoo-mah-LOHKtròn
99erkakehr-KAHKđàn ông
100qo'ymoqkohy-MOHKđặt

Được chọn lọc cho người học: tiếng Uzbek không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Uzbek

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Uzbek để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Uzbek không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Uzbek này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Uzbek không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.