100 từ tiếng Telugu quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Telugu quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1నేనుNEH-nootôi
2నువ్వుNOOV-voobạn
3అతనుAH-tah-nooanh ta
4ఆమెAH-mehchị ấy
5మేముMEH-moochúng tôi
6వారుVAH-roohọ
7ఇదిEE-deecái này, đây
8అదిAH-deecái đó
9ఏమిEH-mee
10ఎవరుEH-vah-rooai
11లేదుLEH-dookhông
12మరియుMAH-ree-yoo
13లేదాleh-DAHhoặc là
14కానీKAH-neenhưng
15లోపలLOH-pah-lahtrong
16తోtohvới
17ఒకటిOH-kah-teemột
18రెండుREN-doohai
19పెద్దPED-dahlớn
20చిన్నCHIN-nahnhỏ bé
21మంచిMAHN-cheetốt
22కొత్తKOHT-tahmới
23మనిషిmah-NEE-sheengười
24నీరుNEE-roonước
25రోజుROH-joongày
26సంవత్సరంsahm-VAHT-sah-rahmnăm
27సమయంSAH-mah-yahmthời gian
28ఇల్లుIL-loonhà
29పనిPAH-neecông việc
30జీవితంJEE-vee-tahmđời sống
31మాటMAH-tahtừ
32ఉండుOON-doo
33చేయుCHEH-yoolàm
34చెప్పుCHEP-poonói
35తెలియుTEH-lee-yoobiết
36చూడుCHOO-doothấy
37వెళ్ళుVEL-loođi
38రాrahđến
39ఇవ్వుIV-voođưa cho
40తీసుకోTEE-soo-kohlấy
41కోరుKOH-roomuốn
42తినుTEE-nooăn
43తాగుTAH-goouống
44ఇప్పుడుIP-poo-doobây giờ
45ఇక్కడIK-kah-dahđây
46అక్కడAHK-kah-dahở đó
47ఎక్కడEK-kah-dahở đâu
48ఎందుకుEN-doo-kootại sao
49అన్నీAHN-neetất cả
50చాలాCHAH-lahrất
51పొడుగుPOH-doo-goodài
52వస్తువుVAHS-too-voovật
53ఎక్కువEK-koo-vahhơn
54సాధ్యంSAHD-yahmcó thể
55నాnahcủa tôi
56శబ్దంSHAHB-dahmâm thanh
57సంఖ్యSAHNK-yahcon số
58పైనPAHY-nahở trên
59కంటేKAHN-tehhơn
60పిలుచుPEE-loo-choogọi
61మొదటిMOH-dah-teeđầu tiên
62ప్రజలుPRAH-jah-loonhững người
63కిందKEEN-dahxuống, bên dưới
64పక్కPAHK-kahbên
65కనుగొనుkah-noo-GOH-nootìm thấy
66పొందుPOHN-doonhận được
67స్థలంSTAH-lahmđịa điểm
68జీవించుjee-VEEN-choosống
69తర్వాతtar-VAH-tahsau, sau này
70తిరిగిTEE-ree-geetrở lại
71మాత్రమేMAH-trah-mehchỉ
72గుండ్రనిGOON-drah-neetròn
73మగవాడుMAH-gah-vah-doođàn ông
74ఏదైనాEH-dahy-nahbất kỳ, bất cứ thứ gì
75భాగంBAH-gahmphần
76చూపించుchoo-PEEN-choocho xem
77ఆలోచించుah-loh-CHEEN-choonghĩ
78అడుగుAH-doo-goohỏi
79జవాబుjah-VAH-boocâu trả lời
80నేర్చుకొనుnehr-choo-KOH-noohọc hỏi
81చదువుCHAH-doo-voođọc
82పెట్టుPET-toođặt
83మళ్ళీmahl-LEElần nữa
84అమ్మAHM-mahmẹ
85నాన్నNAHN-nahcha
86చేయిCHEH-yeetay
87కన్నుKAHN-noomắt
88తలTAH-lahcái đầu
89ఆహారంah-HAH-rahmthức ăn
90మూడుMOO-dooba
91వేరేVEH-rehkhác
92పాతPAH-tah
93ముందుMOON-dootrước; phía trước
94దగ్గరDAHG-gah-rahở gần
95దూరంDOO-rahmxa; khoảng cách
96కుడిKOO-deephải
97వెలుగుVEH-loo-gooánh sáng
98కారణంKAH-rah-nahmnguyên nhân
99అర్థంAHR-tahmý nghĩa
100రకంRAH-kahmloại

Được chọn lọc cho người học: tiếng Telugu không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Telugu

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Telugu để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Telugu không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Telugu này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Telugu không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.