100 từ tiếng Kazakh quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Kazakh quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1менmentôi
2сенsenbạn
3сізseezquý vị
4олohlanh ta
5бізbeezchúng tôi
6оларoh-LARhọ
7бұлboolnày
8солsohlcái đó
9неneh
10кімkeemai
11жоқzhohkkhông tồn tại
12жәнеzha-NEH
13немесеneh-meh-SEHhoặc là
14бірақbee-RAHKnhưng
15үшінew-SHEENcho
16бірbeermột
17екіeh-KEEhai
18үлкенewl-KENlớn
19кішіkee-SHEEnhỏ bé
20жақсыzhahk-SUHtốt
21жаңаzhah-NGAHmới
22адамah-DAHMngười
23суsoonước
24күнkewnngày
25жылzhuhlnăm
26уақытwah-KUHTthời gian
27үйewynhà
28жұмысzhoo-MUHScông việc
29өмірur-MEERđời sống
30сөзsurztừ
31болуboh-LOO
32барbarcó (tồn tại)
33істеуees-TEWlàm
34айтуahy-TOOnói
35білуbee-LOObiết
36көруkur-OOthấy
37баруbah-ROOđi
38келуkeh-LOOđến
39беруbeh-ROOđưa cho
40алуah-LOOlấy
41қалауkah-LOWmuốn
42жеуzhewăn
43ішуee-SHOOuống
44қазірkah-ZEERbây giờ
45мұндаmoon-DAHđây
46сондаsohn-DAHở đó
47қайдаkahy-DAHở đâu
48негеneh-GEHtại sao
49барлықbar-LUHKtất cả
50көпkurpnhiều
51ұзынoo-ZUHNdài
52жасауzhah-SOWlàm
53нәрсеnar-SEHvật
54қарауkah-ROWnhìn
55көбірекkur-bee-REKhơn
56дыбысduh-BUHSâm thanh
57еңengnhất
58санsahncon số
59үстіндеews-teen-DEHtrên, bên trên
60шақыруshah-kuh-ROOgọi
61біріншіbee-reen-SHEEđầu tiên
62халықkhah-LUHKngười dân, nhân dân
63мүмкінmewm-KEENcó lẽ, có thể
64төменtur-MENthấp, dưới
65жақzhahkbên
66табуtah-BOOtìm thấy
67ешқандайesh-kahn-DAHY(không) bất kỳ, không có cái nào
68бөлікbur-LEEKphần
69орынoh-RUHNđịa điểm
70тұруtoo-ROOsống
71кейінkeh-YEENsau
72керіkeh-REEtrở lại
73текtekchỉ
74дөңгелекdurng-geh-LEKtròn
75еркекer-KEKđàn ông
76көрсетуkur-seh-TOOcho xem
77әрarmỗi
78астындаahs-tuhn-DAHdưới
79өтеur-TEHrất
80ішіндеee-sheen-DEHtrong
81сияқтыsee-yahk-TUHnhư
82ойлауohy-LOWnghĩ
83көмектесуkur-mek-teh-SOOgiúp đỡ
84бұрынboo-RUHNtrước
85себепseh-BEPnguyên nhân
86бірдейbeer-DEYgiống nhau
87оңohngphải
88ұлoolcậu bé, con trai
89ескіes-KEE
90сөйлеуsuhy-LEWnói, trò chuyện
91үшewshba
92ауаah-WAHkhông khí
93соңsohngphần cuối
94қоюkoh-YOOđặt
95оқуoh-KOOđọc; học
96қолkohltay
97тіптіteep-TEEthậm chí
98керекkeh-REKcần thiết; phải
99биікbee-EEKcao
100сұрауsoo-ROWhỏi

Được chọn lọc cho người học: tiếng Kazakh không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Kazakh

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Kazakh để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Kazakh không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Kazakh này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Kazakh không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.