Học Tiếng Kazakh online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Kazakh với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Kazakh miễn phí
Vì sao nên học tiếng Kazakh?
Tiếng Kazakh là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Kazakh được viết bằng chữ Kirin. Tiếng Kazakh thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Kazakh thuộc ngữ hệ Turk: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Uzbek hoặc tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
50 từ tiếng Kazakh thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Kazakh.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | мен | men | tôi |
| 2 | сен | sen | bạn |
| 3 | сіз | seez | bạn |
| 4 | ол | ohl | anh ta |
| 5 | біз | beez | chúng tôi |
| 6 | олар | oh-LAR | họ |
| 7 | бұл | bool | điều này |
| 8 | сол | sohl | cái đó |
| 9 | не | neh | gì |
| 10 | кім | keem | người nào |
| 11 | жоқ | zhohk | không tồn tại |
| 12 | және | zha-NEH | và |
| 13 | немесе | neh-meh-SEH | hoặc là |
| 14 | бірақ | bee-RAHK | nhưng |
| 15 | үшін | ew-SHEEN | vì |
| 16 | бір | beer | một |
| 17 | екі | eh-KEE | hai |
| 18 | үлкен | ewl-KEN | lớn |
| 19 | кіші | kee-SHEE | nhỏ bé |
| 20 | жақсы | zhahk-SUH | tốt |
| 21 | жаңа | zhah-NGAH | mới |
| 22 | адам | ah-DAHM | người |
| 23 | су | soo | nước |
| 24 | күн | kewn | ngày |
| 25 | жыл | zhuhl | năm |
| 26 | уақыт | wah-KUHT | thời gian |
| 27 | үй | ewy | nhà ở |
| 28 | жұмыс | zhoo-MUHS | công việc |
| 29 | өмір | ur-MEER | đời sống |
| 30 | сөз | surz | lời |
| 31 | болу | boh-LOO | được |
| 32 | бар | bar | có (tồn tại) |
| 33 | істеу | ees-TEW | làm |
| 34 | айту | ahy-TOO | nói |
| 35 | білу | bee-LOO | biết |
| 36 | көру | kur-OO | xem |
| 37 | бару | bah-ROO | đi |
| 38 | келу | keh-LOO | đến |
| 39 | беру | beh-ROO | đưa cho |
| 40 | алу | ah-LOO | lấy |
| 41 | қалау | kah-LOW | muốn |
| 42 | жеу | zhew | ăn |
| 43 | ішу | ee-SHOO | uống |
| 44 | қазір | kah-ZEER | hiện nay |
| 45 | мұнда | moon-DAH | đây |
| 46 | сонда | sohn-DAH | đó |
| 47 | қайда | kahy-DAH | ở đâu |
| 48 | неге | neh-GEH | tại sao |
| 49 | барлық | bar-LUHK | tất cả các |
| 50 | көп | kurp | nhiều |
Cụm từ hữu ích
- Сәлем · SAH-lem · Xin chào / Chào buổi sáng
- Қалыңыз қалай? · ka-luh-NUHZ ka-LIGH · Bạn khỏe không?
- Рахмет · rah-MET · Cảm ơn
- Өтінемін · uh-ti-ne-MIN · Làm ơn
- Менің атым... · me-NING a-TUHM · Tôi tên là...
- ... қайда? · kigh-DAH · ...ở đâu?
- Сау болыңыз · sow bo-LUH-nuhz · Tạm biệt
- Кешіріңіз · keh-shee-REE-nyeez · Xin lỗi
- Түсінбеймін · too-seen-BAY-meen · Tôi không hiểu
- Маған көмектесе аласыз ба? · mah-GHAN kur-mek-teh-SEH ah-lah-SUHZ bah · Bạn có thể giúp tôi không?
- Бұл қанша тұрады? · bool kahn-SHAH too-rah-DUH · Cái này giá bao nhiêu?
- Ертеңге дейін! · er-ten-GEH day-EEN · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Kazakh với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Kazakh ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Kazakh toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Kazakh và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Kazakh: dạy trực tuyến · Tiếng Kazakh: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Kazakh: phát triển chương trình giảng dạy
