100 từ tiếng Azerbaijan quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Azerbaijan quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1mənmantôi
2sənsanbạn
3oohanh ấy / cô ấy
4bizbeezchúng tôi
5sizseezquý vị
6onlarohn-LARhọ
7buboonày
8na
9kimkeemai
10va
11yayahhoặc là
12ammaAHM-mahnhưng
13iləee-LAvới
14üçünew-CHEWNcho
15birbeermột
16ikiee-KEEhai
17böyükbuh-YEWKlớn
18kiçikkee-CHEEKnhỏ bé
19yaxşıyahkh-SHUHtốt
20yeniyeh-NEEmới
21adamah-DAHMngười
22susoonước
23güngewnngày
24ileelnăm
25vaxtvahkhtthời gian
26evevnhà
27eeshcông việc
28həyatha-YAHTđời sống
29sözsurztừ
30olmaqohl-MAHG
31etməket-MAKlàm
32deməkdeh-MAKnói
33bilməkbeel-MAKbiết
34görməkgur-MAKthấy
35getməkget-MAKđi
36gəlməkgal-MAKđến
37verməkvehr-MAKđưa cho
38almaqahl-MAHGlấy
39istəməkees-ta-MAKmuốn
40yeməkyeh-MAKăn
41içməkeech-MAKuống
42indieen-DEEbây giờ
43buradaboo-rah-DAHđây
44oradaoh-rah-DAHở đó
45haradahah-rah-DAHở đâu
46niyəNEE-yatại sao
47hamıhah-MUHtất cả
48çoxchohkhrất
49hərharmỗi
50gözəlgur-ZALđẹp
51uzunoo-ZOONdài
52yaratmaqyah-raht-MAHGlàm, tạo ra
53şeysheyvật
54varvarcó (tồn tại)
55baxmaqbahkh-MAHGnhìn
56dahadah-HAHhơn
57bacarmaqbah-jar-MAHGcó thể
58səssasâm thanh; giọng nói
59yoxyohkhkhông (phủ định); không có
60ənannhất
61saysahycon số
62üstündəews-tewn-DAtrên, bên trên
63çağırmaqchah-ghuhr-MAHGgọi
64birincibee-reen-JEEđầu tiên
65insanlareen-sahn-LARnhững người
66bəlkəBAL-kacó lẽ
67aşağıah-shah-GHUHxuống
68tərəfta-RAFbên
69tapmaqtahp-MAHGtìm thấy
70heçhech(không) bất kỳ; chút nào
71hissəhees-SAphần
72yeryehrđịa điểm
73yaşamaqyah-shah-MAHGsống
74sonrasohn-RAHsau, sau đó
75gerigeh-REEtrở lại
76yalnızyahl-NUHZchỉ
77yuvarlaqyoo-var-LAHGtròn
78kişikee-SHEEđàn ông
79göstərməkgurs-tar-MAKcho xem
80altındaahl-tuhn-DAHdưới
81içindəee-cheen-DAtrong
82kimikee-MEEnhư
83düşünməkdew-shewn-MAKnghĩ
84köməkkur-MAKsự giúp đỡ
85əvvəlav-VALtrước
86səbəbsa-BABnguyên nhân
87eyniey-NEEgiống nhau
88sağsahghphải
89oğlanogh-LAHNcon trai
90köhnəkurh-NA
91söyləməksuhy-la-MAKnói, kể
92üçewchba
93havahah-VAHkhông khí; thời tiết
94sonsohnphần cuối
95qoymaqgohy-MAHGđặt
96oxumaqoh-khoo-MAHGđọc; học
97əlaltay
98həttaHAT-tahthậm chí
99lazımlah-ZUHMcần thiết; phải
100yüksəkyewk-SAKcao

Được chọn lọc cho người học: tiếng Azerbaijan không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Azerbaijan

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Azerbaijan để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Azerbaijan không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Azerbaijan này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Azerbaijan không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.