Học Tiếng Azerbaijan online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Azerbaijan với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Azerbaijan miễn phí
Vì sao nên học tiếng Azerbaijan?
Tiếng Azerbaijan là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Azerbaijan được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Azerbaijan thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Azerbaijan thuộc ngữ hệ Turk: nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tiếng Uzbek.
50 từ tiếng Azerbaijan thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Azerbaijan.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | mən | man | tôi |
| 2 | sən | san | bạn |
| 3 | o | oh | anh ấy / cô ấy |
| 4 | biz | beez | chúng tôi |
| 5 | siz | seez | bạn |
| 6 | onlar | ohn-LAR | họ |
| 7 | bu | boo | điều này |
| 8 | nə | na | gì |
| 9 | kim | keem | người nào |
| 10 | və | va | và |
| 11 | ya | yah | hoặc là |
| 12 | amma | AHM-mah | nhưng |
| 13 | ilə | ee-LA | với |
| 14 | üçün | ew-CHEWN | vì |
| 15 | bir | beer | một |
| 16 | iki | ee-KEE | hai |
| 17 | böyük | buh-YEWK | lớn |
| 18 | kiçik | kee-CHEEK | nhỏ bé |
| 19 | yaxşı | yahkh-SHUH | tốt |
| 20 | yeni | yeh-NEE | mới |
| 21 | adam | ah-DAHM | người |
| 22 | su | soo | nước |
| 23 | gün | gewn | ngày |
| 24 | il | eel | năm |
| 25 | vaxt | vahkht | thời gian |
| 26 | ev | ev | nhà ở |
| 27 | iş | eesh | công việc |
| 28 | həyat | ha-YAHT | đời sống |
| 29 | söz | surz | lời |
| 30 | olmaq | ohl-MAHG | được |
| 31 | etmək | et-MAK | làm |
| 32 | demək | deh-MAK | nói |
| 33 | bilmək | beel-MAK | biết |
| 34 | görmək | gur-MAK | xem |
| 35 | getmək | get-MAK | đi |
| 36 | gəlmək | gal-MAK | đến |
| 37 | vermək | vehr-MAK | đưa cho |
| 38 | almaq | ahl-MAHG | lấy |
| 39 | istəmək | ees-ta-MAK | muốn |
| 40 | yemək | yeh-MAK | ăn |
| 41 | içmək | eech-MAK | uống |
| 42 | indi | een-DEE | hiện nay |
| 43 | burada | boo-rah-DAH | đây |
| 44 | orada | oh-rah-DAH | đó |
| 45 | harada | hah-rah-DAH | ở đâu |
| 46 | niyə | NEE-ya | tại sao |
| 47 | hamı | hah-MUH | tất cả các |
| 48 | çox | chohkh | rất |
| 49 | hər | har | mỗi |
| 50 | gözəl | gur-ZAL | đẹp |
Cụm từ hữu ích
- Salam · sa-LAM · Xin chào / Chào buổi sáng
- Necəsən? · ne-jeh-SEN · Bạn khỏe không?
- Təşəkkür edirəm · te-shek-KUR e-di-rem · Cảm ơn
- Zəhmət olmasa · zeh-MET ol-ma-sa · Làm ơn
- Mənim adım... · me-NIM a-DUHM · Tôi tên là...
- ... haradadır? · ha-ra-da-DUHR · ...ở đâu?
- Sağ ol · sahg OHL · Tạm biệt
- Bağışlayın · bah-ish-LAH-yin · Xin lỗi
- Başa düşmürəm · bah-SHAH doosh-moo-RAM · Tôi không hiểu
- Mənə kömək edə bilərsiniz? · ma-NA kur-MAK eh-DA bee-LAR-see-neez · Bạn có thể giúp tôi không?
- Neçəyədir? · neh-cha-ya-DEER · Cái này giá bao nhiêu?
- Sabah görüşərik! · sah-BAH gur-ru-sha-REEK · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Azerbaijan với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Azerbaijan ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Azerbaijan toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Azerbaijan và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Azerbaijan: dạy trực tuyến · Tiếng Azerbaijan: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Azerbaijan: phát triển chương trình giảng dạy
