100 từ tiếng Albania quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Albania quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1unëOO-nuhtôi
2titeebạn
3aiahyanh ta
4ajoah-YOHchị ấy
5nenehchúng tôi
6juyooquý vị
7ataah-TAHhọ
8kykewnày
9çfarëCHFAH-ruh
10kushkooshai
11joyohkhông
12dhedheh
13oseOH-sehhoặc là
14porpohrnhưng
15nuhtrong
16memehvới
17njënyuhmột
18dydewhai
19madhmahdhlớn
20vogëlVOH-guhlnhỏ bé
21mirëMEE-ruhtốt
22rireemới
23njerinyeh-REEngười
24ujëOO-yuhnước
25ditëDEE-tuhngày
26vitveetnăm
27kohëKOH-huhthời gian
28shtëpishtuh-PEEnhà
29punëPOO-nuhcông việc
30jetëYEH-tuhđời sống
31fjalëFYAH-luhtừ
32jamyahm
33kamkahm
34bëjbuhylàm
35themthemnói
36dideebiết
37shohshohthấy
38shkojshkoyđi
39vijveeyđến
40japyahpđưa cho
41marrmahrlấy
42duaDOO-ahmuốn
43hahahăn
44pipeeuống
45tanitah-NEEbây giờ
46këtukuh-TOOđây
47atjeaht-YEHở đó
48kukooở đâu
49psepsehtại sao
50gjithëGYEE-thuhtất cả
51gjatëGYAH-tuhdài
52tregojtreh-GOYchỉ, cho xem; kể
53gjëgyuhvật
54çdochdohmỗi
55atëah-TUHanh ta
56nënnuhndưới
57shumëSHOO-muhrất; nhiều
58shikojshee-KOYnhìn, xem
59më shumëmuh SHOO-muhhơn
60përmespuhr-MEHSxuyên qua
61mundmoondcó thể
62mendojmen-DOYnghĩ
63ndihmojndih-MOYgiúp đỡ
64vijëVEE-yuhhàng
65imeemcủa tôi
66tingullTEEN-goolâm thanh
67paraPAH-rahtrước, phía trước
68shumicashoo-MEE-tsahphần lớn
69numërNOO-muhrcon số
70i njëjtëee NYUHY-tuhgiống nhau
71mbimbeebên trên
72i ndryshëmee NDREE-shuhmkhác, không giống
73lëvizluh-VEEZdi chuyển
74sesehhơn
75thërrasthuh-RRAHSgọi; gọi to
76i parëee PAH-ruhđầu tiên
77djathtëDYATH-tuhphải
78vjetërVYEH-tuhr
79poshtëPOHSH-tuhxuống
80anëAH-nuhbên
81gjithashtugyee-thahsh-TOOcũng
82fjalifyah-LEEcâu
83gjejgyeytìm thấy
84ndonjëndoh-NYUHbất kì
85tretrehba
86ajërAH-yuhrkhông khí
87pjesëPYEH-suhphần
88luajLOO-ahychơi
89fundfoondphần cuối
90vendvehndđịa điểm
91lexojleh-DZOYđọc
92jetojyeh-TOYsống
93dorëDOH-ruhtay
94paspahssau
95prapaPRAH-pahtrở lại
96pakpahkmột chút, ít
97vetëmVEH-tuhmchỉ
98rrumbullakëtrroom-boo-LAH-kuhttròn
99burrëBOO-rruhđàn ông
100duhetDOO-hetphải

Được chọn lọc cho người học: tiếng Albania không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Albania

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Albania để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Albania không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Albania này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Albania không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.