100 từ tiếng Slovak thông dụng nhất

Đây là 100 từ tiếng Slovak thông dụng nhất, được xếp hạng theo tần suất xuất hiện trong văn bản và lời nói tiếng Slovak thực tế, dựa trên các nghiên cứu tần suất từ đã được công bố. Học theo tần suất thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ từ có tần suất cao đảm nhận phần lớn các câu nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1aah
2byťbit'
3tentennày
4vvtrong
5onohnanh ta
6maťmat'
7žezhehrằng (liên từ)
8ssvới
9zztừ
10ktorýKTOH-reecái nào
11nanahtrên
12dodohđến
13ieecũng
14aleAH-lehnhưng
15sasahbản thân
16čochoh
17akoAH-kohlàm sao
18popohsau
19taktahknhư thế
20môcťmwohts'có thể
21rokrohknăm
22oohvề
23kkvề phía
24človekCHLOH-vekngười
25keďked'khi
26lenlenchỉ
27oozhrồi
28časchahsthời gian
29deňdyen'ngày
30chcieťkhtsyet'muốn
31vedieťVEH-dyet'biết
32povedaťPOH-veh-dat'nói
33veľkýVEL'-keelớn
34novýNOH-veemới
35dobrýDOH-breetốt
36dvadvahhai
37inýEE-neekhác
38musieťMOO-syet'phải
39vidieťVEE-dyet'thấy
40prvýPUR-veeđầu tiên
41celýTSEH-leetoàn thể
42mymihchúng tôi
43tytihbạn
44svojsvoyriêng
45tiežtyezhcũng
46ešteESH-tyehvẫn
47kdegdehở đâu
48ísťeest'đi
49daťdat'đưa cho
50prácaPRAH-tsahcông việc
51preprehcho
52všakfshahktuy nhiên
53zazahphía sau
54odohttừ
55tentoTEN-tohnày
56abyAH-bihđể, sao cho
57aleboAH-leh-bohhoặc là
58ktoktohai
59predprettrước
60medziMEH-dzihgiữa
61podpohtdưới
62nadnahtở trên
63priprihtrong lúc, vào lúc
64bezbehskhông có
65uooở nhà, tại chỗ (ai đó)
66sámsahmtự mình, bản thân
67každýKAHZH-deemỗi
68takýTAH-keenhư vậy
69všetkoFSHET-kohmọi thứ, tất cả
70hovoriťHOH-voh-rit'nói
71myslieťMIS-lyet'nghĩ
72dostaťDOHS-tat'nhận được
73prísťpreest'đến
74žiťzhit'sống
75tutoođây
76tamtahmở đó
77terazTEH-rahsbây giờ
78potomPOH-tohmsau đó
79dnesdneshôm nay
80veľmiVEL'-mihrất
81veľaVEL'-ahnhiều
82možnoMOHZH-nohcó lẽ
83aniAH-nihthậm chí không
84ničnyichkhông có gì
85niečoNYEH-chohmột cái gì đó
86druhýDROO-heethứ hai
87tritrihba
88poslednýPOHS-led-neecuối cùng
89životZHIH-vohtđời sống
90svetsvetthế giới
91miestoMYES-tohđịa điểm
92slovoSLOH-vohtừ
93vecvetsvật
94dobaDOH-bahthời kỳ, khoảng thời gian
95domdohmnhà
96rukaROO-kahtay
97ženaZHEH-nahphụ nữ
98krajinaKRAH-yih-nahquốc gia
99mestoMES-tohthành phố
100dieťaDYEH-tyahđứa trẻ

Xếp hạng theo tần suất của dạng từ gốc trong các nghiên cứu kho ngữ liệu tiếng Slovak đã công bố; đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Slovak

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Slovak để giao tiếp cơ bản?
Các nghiên cứu tần suất cho thấy 1.000 từ thông dụng nhất chiếm khoảng 85% lời nói hằng ngày, và riêng 100 từ đứng đầu đã xuất hiện trong hầu hết mọi câu. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều đơn giản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Slovak không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy mở rộng dần tới 1.000 từ thông dụng nhất và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Slovak này lấy từ đâu?
Từ các nghiên cứu tần suất từ tiếng Slovak đã được công bố: danh sách từ kho ngữ liệu, xếp hạng theo dạng từ gốc và được chọn lọc lại cho người học, đã loại bỏ danh từ riêng, số và các mục trùng lặp. Thứ hạng chỉ mang tính tương đối vì cách dùng thực tế thay đổi theo vùng miền và phong cách ngôn ngữ, nhưng phần cốt lõi vẫn ổn định giữa các kho ngữ liệu.