100 từ tiếng Igbo quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Igbo quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1mmtôi
2gịgeebạn
3yayahanh ta
4anyịahn-yeechúng tôi
5unuoo-noocác bạn
6hahahhọ
7iheee-hehvật
8onyeohn-yehai
9mbambahkhông
10nanah
11mamahnhưng
12otuoh-toomột
13abụọah-boo-awhai
14ukwuoo-kwoolớn
15ntantahnhỏ bé
16ọmaaw-mahtốt
17ọhụrụaw-hoo-roomới
18mmadụmmah-doongười
19mmirimmee-reenước
20ụbọchịoo-baw-cheengày
21afọah-fawnăm
22ogeoh-gehthời gian
23ụlọoo-lawnhà
24ọrụaw-roocông việc
25ndụndoođời sống
26okwuoh-kwootừ
27ịbụee-boo
28inweeen-weh
29imeee-mehlàm
30ikwuee-kwoonói
31ịmaee-mahbiết
32ịhụee-hoothấy
33ịgaee-gahđi
34ịbịaee-bee-ahđến
35inyeeen-yehđưa cho
36iwereee-weh-rehlấy
37ịchọee-chawmuốn
38iriee-reeăn
39ịṅụee-ngoouống
40taatahhôm nay
41ebeeh-behở đâu
42oleeoh-lehcái nào
43gịnịgee-nee
44niilenee-lehtất cả
45ọtụtụaw-too-toonhiều
46ezieh-zeethật
47ndịndeenhững người
48ikeee-kehquyền lực
49ahaah-hahtên
50obioh-beetrái tim
51ogologooh-goh-loh-gohdài (cao)
52ile anyaee-leh ahn-yahnhìn
53karịakah-ree-ahhơn
54ụdaoo-dahâm thanh
55kachasịkah-chah-seenhất
56ọnụọgụgụaw-noo-aw-goo-goocon số
57elueh-loophía trên, đỉnh
58ịkpọee-kpawgọi
59mbụmboođầu tiên
60alaah-lahdưới (mặt đất)
61akụkụah-koo-koobên
62ịchọtaee-chaw-tahtìm thấy
63ọ bụlaaw boo-lahbất kỳ (mỗi)
64inwetaeen-weh-tahnhận được
65ịlaghachiee-lah-gah-cheetrở về
66naanịnah-neechỉ
67gburugburugboo-roo-gboo-rootròn; xung quanh
68nwokenwoh-kehđàn ông
69igosiee-goh-seecho xem
70okpuruoh-kpoo-roodưới
71nkenkehcủa
72awanh ấy, cô ấy, nó (chủ ngữ)
73makamah-kahcho (về)
74sitesee-tehxuyên qua
75icheee-chehnghĩ
76enyemakaeh-nyeh-mah-kahsự giúp đỡ
77ahịrịah-hee-reehàng
78tuputoo-pootrước
79ịtụgharịee-too-gah-reexoay
80nwatanwah-tahđứa trẻ
81ochieoh-chee-eh
82kwakwahcũng
83ịgwaee-gwahnói
84atọah-tawba
85ikukuee-koo-kookhông khí (gió)
86egwueh-gwooâm nhạc; điệu nhảy
87njedebenjeh-deh-behphần cuối
88itinyeee-tee-nyehđặt
89ịgụee-goođọc (đếm)
90akaah-kahtay
91ọbụnaaw-boo-nahthậm chí
92isoee-sohtheo
93ịjụee-joohỏi
94ịgbanweee-gbahn-wehthay đổi
95ụdịoo-deeloại
96mkpamkpahnhu cầu (sự cần thiết)
97onyonyooh-nyoh-nyohhình ảnh
98ịnwaeen-wahthử
99ọzọaw-zawlại, nữa (cái khác)
100anụmanụah-noo-mah-noothú vật

Được chọn lọc cho người học: tiếng Igbo không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Igbo

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Igbo để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Igbo không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Igbo này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Igbo không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.