100 từ tiếng Amharic quan trọng nhất

Đây là 100 từ tiếng Amharic quan trọng nhất, được chọn lọc cho người học: các đại từ, động từ và danh từ thường ngày giúp bạn đặt được những câu đơn giản. Học từ vựng cốt lõi trước thực sự hiệu quả: một nhóm nhỏ những từ quan trọng nhất đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày, vì vậy nắm vững danh sách này bằng lặp lại ngắt quãng sẽ giúp bạn khởi đầu nhanh nhất có thể.

#TừPhát âmNghĩa
1እኔuh-NEHtôi
2አንተAHN-tehbạn
3እሱuh-SOOanh ta
4እሷuh-SWAHchị ấy
5እኛuh-NYAHchúng tôi
6እነሱuh-neh-SOOhọ
7ይህyuhnày
8yahcái đó
9ምንmuhn
10ማንmahnai
11እናuh-NAH
12ወይምWAY-uhmhoặc là
13ግንguhnnhưng
14ውስጥwuhsttrong
15kuhtừ
16ጋርgahrvới
17አንድahndmột
18ሁለትhoo-LEThai
19ትልቅtuh-LUHKlớn
20ትንሽtuh-NUHSHnhỏ bé
21ጥሩtuh-ROOtốt
22አዲስah-DEESmới
23ሰውsehwngười
24ውሃwuh-HAHnước
25ቀንkenngày
26ዓመትah-METnăm
27ጊዜGEE-zehthời gian
28ቤትbetnhà
29ሥራsuh-RAHcông việc
30ሕይወትhuhy-WETđời sống
31ቃልkahltừ
32መሆንmeh-HOHN
33መኖርmeh-NOHRsống
34ማድረግmah-DREGlàm
35ማለትmah-LETnói
36ማወቅmah-WEKbiết
37ማየትmah-YETthấy
38መሄድmeh-HEDđi
39መምጣትmem-TAHTđến
40መስጠትmes-TETđưa cho
41መውሰድmew-SEDlấy
42መፈለግmeh-feh-LEGmuốn
43መብላትmeb-LAHTăn
44መጠጣትmeh-teh-TAHTuống
45አሁንah-HOONbây giờ
46እዚህuh-ZEEđây
47እዚያuh-ZEE-yahở đó
48የትyetở đâu
49ለምንleh-MUHNtại sao
50ሁሉhoo-LOOtất cả
51ረጅምreh-JEEMdài (cao)
52መሥራትmes-RAHTlàm
53ነገርneh-GEHRvật
54አለውah-LEW
55መመልከትmeh-mel-KETnhìn
56የበለጠyeh-beh-LEH-tehhơn
57መቻልmeh-CHAHLcó thể
58ድምፅduhmtsâm thanh
59አይahykhông
60አብዛኛውahb-zah-NYAHWphần lớn
61ቁጥርkoo-TUHRcon số
62በላይbeh-LAHYbên trên
63ይልቅyuh-LUHKhơn
64መጥራትmet-RAHTgọi
65መጀመሪያmeh-jeh-meh-REE-yahđầu tiên
66ሕዝብhuhzbnhân dân, công chúng
67ታችtahchxuống
68ጎንgohnbên
69ማግኘትmahg-NYETtìm thấy (có được)
70ማንኛውምmahn-NYAH-wuhmbất kì
71ክፍልkuh-FUHLphần
72ቦታBOH-tahđịa điểm
73በኋላbeh-HWAH-lahsau (phía sau)
74መመለስmeh-meh-LEStrở về
75ብቻbuh-CHAHchỉ
76ክብkuhbtròn
77ወንድwendđàn ông
78ማሳየትmah-sah-YETcho xem
79እያንዳንዱee-yahn-DAHN-doomỗi
80ስርsuhrdưới
81ስለዚህsuh-leh-ZEEvì thế
82yehcủa
83ወደweh-DEHđến
84በጣምbeh-TAHMrất
85lehcho
86ላይlahytrên
87በኩልbeh-KOOLxuyên qua
88ቅርጽkuhrtshình dạng
89ብዙbuh-ZOOnhiều
90ታላቅtah-LAHKvĩ đại, to lớn
91ማሰብmah-SEBnghĩ
92መርዳትmer-DAHTgiúp đỡ
93ዝቅተኛzuh-kuh-teh-NYAHthấp
94መስመርmes-MERhàng
95በፊትbeh-FEETtrước
96መዞርmeh-ZOHRxoay
97ተመሳሳይteh-meh-sah-SAHYgiống nhau
98የተለየyeh-teh-LEH-yehkhác
99መንቀሳቀስmen-keh-sah-KESdi chuyển
100ቀኝkenyphải

Được chọn lọc cho người học: tiếng Amharic không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên danh sách này được sắp xếp theo mức độ hữu ích, không theo tần suất đo được. Phần phát âm là cách viết gợi ý để dễ đọc, không phải ký hiệu phiên âm.

Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Amharic

Cần biết bao nhiêu từ tiếng Amharic để giao tiếp cơ bản?
Ở mọi ngôn ngữ, một nhóm nhỏ từ cốt lõi đảm nhận phần lớn lời nói hằng ngày: vài trăm từ đầu tiên gánh phần chính của những cuộc trò chuyện đơn giản. Với vài trăm từ, bạn đã có thể trao đổi những điều cơ bản; danh sách này là nền móng để bạn tiếp tục xây dựng.
Cách nhanh nhất để ghi nhớ 100 từ này là gì?
Lặp lại ngắt quãng: ôn mỗi từ ngay trước lúc bạn sắp quên nó, với khoảng cách giữa các lần ôn tăng dần. Cách này đưa từ vựng vào trí nhớ dài hạn nhanh hơn nhiều so với việc đọc lại danh sách. Hãy biến 100 từ thành thẻ ghi nhớ và mỗi ngày ôn một ít; cả danh sách chỉ mất khoảng hai đến ba tuần.
100 từ có đủ để nói tiếng Amharic không?
Không. Một trăm từ giúp bạn nhận ra bộ khung của hầu hết các câu, nhưng chưa đủ để duy trì một cuộc trò chuyện thực sự. Đây là điểm khởi đầu đúng đắn: sau danh sách này, hãy tiếp tục mở rộng vốn từ cốt lõi và bắt đầu luyện nói sớm, dù chỉ với những cụm từ đơn giản.
Danh sách từ tiếng Amharic này lấy từ đâu?
Danh sách này được chọn lọc cho người học chứ không xếp hạng theo kho ngữ liệu: tiếng Amharic không có kho ngữ liệu tần suất công khai đáng tin cậy, nên chúng tôi chọn những từ giúp đặt câu hằng ngày và sắp xếp chúng theo mức độ hữu ích. Đây là những từ quan trọng nhất, không phải bảng xếp hạng tần suất đo được.