Học Tiếng Pashto online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Pa-tô với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Pa-tô miễn phí
Vì sao nên học tiếng Pa-tô?
Tiếng Pa-tô là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Pa-tô được viết bằng chữ Ba Tư-Ả Rập. Tiếng Pa-tô thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Pa-tô thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Iran): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Ba Tư hoặc tiếng Kurd.
50 từ tiếng Pa-tô thiết yếu
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Pa-tô.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | زه | zuh | tôi |
| 2 | ته | tuh | bạn |
| 3 | هغه | hah-GHAH | anh ta |
| 4 | موږ | moozh | chúng tôi |
| 5 | تاسو | TAH-soo | bạn |
| 6 | دوی | dooy | họ |
| 7 | دا | dah | điều này |
| 8 | څه | tsuh | gì |
| 9 | څوک | tsohk | người nào |
| 10 | نه | nuh | không |
| 11 | او | aw | và |
| 12 | یا | yah | hoặc là |
| 13 | خو | khoh | nhưng |
| 14 | کې | keh | trong |
| 15 | سره | sah-RAH | với |
| 16 | یو | yoh | một |
| 17 | دوه | dwah | hai |
| 18 | لوی | loy | lớn |
| 19 | وړوکی | wah-ROO-kay | nhỏ bé |
| 20 | ښه | khuh | tốt |
| 21 | نوی | nuh-WAY | mới |
| 22 | سړی | sah-RAY | đàn ông |
| 23 | اوبه | oh-BUH | nước |
| 24 | ورځ | wrahdz | ngày |
| 25 | کال | kahl | năm |
| 26 | وخت | wahkht | thời gian |
| 27 | کور | kohr | nhà ở |
| 28 | کار | kahr | công việc |
| 29 | ژوند | zhwahnd | đời sống |
| 30 | کلمه | kah-lee-MAH | lời |
| 31 | کېدل | keh-DUHL | trở thành |
| 32 | کول | kah-WUHL | làm |
| 33 | ویل | wah-YUHL | nói |
| 34 | پوهېدل | poh-heh-DUHL | biết |
| 35 | لیدل | lee-DUHL | xem |
| 36 | تلل | tluhl | đi |
| 37 | راتلل | rah-TLUHL | đến |
| 38 | ورکول | war-kah-WUHL | đưa cho |
| 39 | اخیستل | akh-ees-TUHL | lấy |
| 40 | غوښتل | ghwush-TUHL | muốn |
| 41 | خوړل | khwah-RUHL | ăn |
| 42 | څښل | tskuhl | uống |
| 43 | اوس | ohs | hiện nay |
| 44 | دلته | DUHL-tah | đây |
| 45 | هلته | HAHL-tah | đó |
| 46 | چېرته | CHEHR-tah | ở đâu |
| 47 | ولې | WAH-leh | tại sao |
| 48 | ټول | tohl | tất cả các |
| 49 | ډېر | dehr | nhiều |
| 50 | نن | nuhn | hôm nay |
Cụm từ hữu ích
- سلام · sa-LAAM · Xin chào / Chào buổi sáng
- څنګه يې؟ · tsen-GA ye · Bạn khỏe không?
- مننه · ma-NA-na · Cảm ơn
- مهرباني وکړئ · meh-ra-BA-ni wa-krey · Làm ơn
- زما نوم ... دی · za-MA noom ... dey · Tôi tên là...
- ... چېرته دی؟ · CHER-ta dey · ...ở đâu?
- د خدای په امان · duh khoo-DIE puh ah-MAHN · Tạm biệt
- بخښنه غواړم · bakh-KHUH-nah GHWAH-rum · Xin lỗi
- زه نه پوهېږم · zuh nuh po-HEE-gum · Tôi không hiểu
- ایا تاسو زما سره مرسته کولی شئ؟ · AH-yah TAH-so zmah sah-RAH mar-as-TAH ko-LAY shai · Bạn có thể giúp tôi không?
- دا په څو دی؟ · dah puh TSO dai · Cái này giá bao nhiêu?
- سبا به سره ووینو! · sah-BAH buh sah-RAH WOO-wee-no · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Pa-tô với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Pa-tô ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Pa-tô toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Pa-tô và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Pa-tô: dạy trực tuyến · Tiếng Pa-tô: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Pa-tô: phát triển chương trình giảng dạy
