Học Tiếng Ba Tư online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Ba Tư với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Ba Tư miễn phí
Vì sao nên học tiếng Ba Tư?
Tiếng Ba Tư là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Ba Tư được viết bằng chữ Ba Tư-Ả Rập. Tiếng Ba Tư thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Ba Tư thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Iran): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Kurd hoặc tiếng Pa-tô.
50 từ tiếng Ba Tư thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Ba Tư.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | از | ahz | từ |
| 2 | به | beh | đến |
| 3 | که | keh | rằng (liên từ) |
| 4 | در | dar | trong |
| 5 | این | een | điều này |
| 6 | را | rah | (dấu tân ngữ) |
| 7 | با | bah | với |
| 8 | آن | ahn | cái đó |
| 9 | بودن | boo-DAN | được |
| 10 | من | man | tôi |
| 11 | تو | toh | bạn |
| 12 | او | oo | anh ấy / cô ấy |
| 13 | ما | mah | chúng tôi |
| 14 | شما | shoh-MAH | bạn |
| 15 | چه | cheh | gì |
| 16 | برای | bah-RAH-yeh | vì |
| 17 | هم | ham | quá |
| 18 | یک | yek | một |
| 19 | نه | nah | không |
| 20 | اما | am-MAH | nhưng |
| 21 | اگر | ah-GAR | nếu |
| 22 | یا | yah | hoặc là |
| 23 | هر | har | mỗi |
| 24 | سال | sahl | năm |
| 25 | زمان | zah-MAHN | thời gian |
| 26 | روز | rooz | ngày |
| 27 | خوب | khoob | tốt |
| 28 | بزرگ | boh-ZORG | lớn |
| 29 | انسان | en-SAHN | người |
| 30 | دانستن | dah-nes-TAN | biết |
| 31 | گفتن | gof-TAN | nói |
| 32 | کردن | kar-DAN | làm |
| 33 | رفتن | raf-TAN | đi |
| 34 | دیدن | dee-DAN | xem |
| 35 | دادن | dah-DAN | đưa cho |
| 36 | جدید | jah-DEED | mới |
| 37 | چیز | cheez | điều |
| 38 | خیلی | KHEY-lee | rất |
| 39 | دو | doh | hai |
| 40 | اولین | av-vah-LEEN | đầu tiên |
| 41 | خواستن | khahs-TAN | muốn |
| 42 | کجا | koh-JAH | ở đâu |
| 43 | چرا | cheh-RAH | tại sao |
| 44 | پس | pas | sau đó |
| 45 | آنجا | ahn-JAH | đó |
| 46 | کار | kahr | công việc |
| 47 | زندگی | zen-deh-GEE | đời sống |
| 48 | اکنون | ak-NOON | hiện nay |
| 49 | دیگر | dee-GAR | khác |
| 50 | چیزی | chee-ZEE | điều |
Cụm từ hữu ích
- سلام · sa-LAAM · Xin chào / Chào buổi sáng
- حال شما چطور است؟ · haal-e sho-MAA che-TOR ast · Bạn khỏe không?
- متشکرم · mo-te-SHAK-ke-ram · Cảm ơn
- لطفاً · lot-FAN · Làm ơn
- اسم من ... است · esm-e man ... ast · Tôi tên là...
- ... کجاست؟ · ... ko-JAAST · ...ở đâu?
- خداحافظ · kho-dah-HAH-fez · Tạm biệt
- ببخشید · beh-bakh-SHEED · Xin lỗi
- نمیفهمم · neh-mee-FAH-mam · Tôi không hiểu
- میتوانید به من کمک کنید؟ · mee-tah-vah-NEED beh man ko-MAK ko-NEED · Bạn có thể giúp tôi không?
- قیمتش چند است؟ · ghey-mah-TASH chand ast · Cái này giá bao nhiêu?
- تا فردا! · tah far-DAH · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Ba Tư với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Ba Tư ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Ba Tư toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Ba Tư và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Ba Tư: dạy trực tuyến · Tiếng Ba Tư: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Ba Tư: phát triển chương trình giảng dạy
