Học Tiếng Séc online.
Luyện nói tự do.
Xây dựng vốn từ vựng tiếng Séc với thẻ ghi nhớ thông minh và kết bạn khắp thế giới để cùng luyện tập.
Tiếng Séc miễn phí
Vì sao nên học tiếng Séc?
Tiếng Séc là một trong 67 ngôn ngữ bạn có thể học trên Lingocard với thẻ ghi nhớ ngôn ngữ dựa trên từ điển tần suất, lặp lại ngắt quãng và luyện nói với người thật - theo tốc độ của riêng bạn, trên trình duyệt và trong ứng dụng di động.
Tiếng Séc được viết bằng chữ Latinh. Tiếng Séc thường được xem là ngôn ngữ đòi hỏi nhiều công sức để học. Tiếng Séc thuộc ngữ hệ Ấn-Âu (nhánh Slav): nếu bạn yêu thích nó, bước tiếp theo tự nhiên là tiếng Slovak hoặc tiếng Ba Lan.
50 từ tiếng Séc thông dụng nhất
Hãy bắt đầu với những từ bạn sẽ thực sự gặp: học xong những từ này, bạn sẽ nhận ra điều quen thuộc trong hầu hết mọi câu tiếng Séc.
| # | Từ | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | a | ah | và |
| 2 | být | beet | được |
| 3 | ten | ten | điều này |
| 4 | v | v | trong |
| 5 | on | ohn | anh ta |
| 6 | mít | meet | có |
| 7 | že | zheh | rằng (liên từ) |
| 8 | s | s | với |
| 9 | z | z | từ |
| 10 | který | KTEH-ree | mà |
| 11 | na | nah | trên |
| 12 | do | doh | đến |
| 13 | i | ee | cũng thế |
| 14 | ale | AH-leh | nhưng |
| 15 | se | seh | tự |
| 16 | co | tsoh | gì |
| 17 | jak | yahk | làm sao |
| 18 | po | poh | sau |
| 19 | tak | tahk | vì thế |
| 20 | moci | MOH-tsih | có thể |
| 21 | rok | rohk | năm |
| 22 | o | oh | trong khoảng |
| 23 | k | k | về phía |
| 24 | člověk | CHLOH-vyek | người |
| 25 | když | gdish | khi nào |
| 26 | jen | yen | chỉ có |
| 27 | už | oosh | rồi |
| 28 | čas | chahs | thời gian |
| 29 | den | den | ngày |
| 30 | chtít | khteet | muốn |
| 31 | vědět | VYEH-dyet | biết |
| 32 | říci | RZHEE-tsih | nói |
| 33 | velký | VEL-kee | lớn |
| 34 | nový | NOH-vee | mới |
| 35 | dobrý | DOH-bree | tốt |
| 36 | dva | dvah | hai |
| 37 | jiný | YEE-nee | khác |
| 38 | muset | MOO-set | phải |
| 39 | vidět | VEE-dyet | xem |
| 40 | první | PURV-nyee | đầu tiên |
| 41 | celý | TSEH-lee | toàn thể |
| 42 | my | mih | chúng tôi |
| 43 | ty | tih | bạn |
| 44 | svůj | svooy | sở hữu |
| 45 | také | TAH-keh | quá |
| 46 | ještě | YESH-tyeh | vẫn |
| 47 | kde | gdeh | ở đâu |
| 48 | jít | yeet | đi |
| 49 | dát | daht | đưa cho |
| 50 | práce | PRAH-tseh | công việc |
Cụm từ hữu ích
- Dobrý den · DOH-bree den · Xin chào / Chào buổi sáng
- Jak se máš? · yahk seh mahsh · Bạn khỏe không?
- Děkuji · DYEH-koo-yih · Cảm ơn
- Prosím · PROH-seem · Làm ơn
- Jmenuji se... · YMEH-noo-yih seh · Tôi tên là...
- Kde je...? · gdeh yeh · ...ở đâu?
- Na shledanou · nah SKHLE-dah-noh · Tạm biệt
- Promiňte · PRO-min-teh · Xin lỗi
- Nerozumím · NEH-ro-zoo-meem · Tôi không hiểu
- Můžete mi pomoct? · MOO-zheh-teh mee PO-motst · Bạn có thể giúp tôi không?
- Kolik to stojí? · KO-lik toh STO-yee · Cái này giá bao nhiêu?
- Zítra na viděnou! · ZEE-trah nah VI-dyeh-noh · Hẹn gặp lại ngày mai!

Học tiếng Séc với tài nguyên ngôn ngữ toàn diện
- Cách phát âm
- Số
- Động từ và tính từ
- Từ điển tần suất
- Câu cơ bản
- Từ điển chuyên đề
- Sự lịch sự
- Thành ngữ
Học tiếng Séc ở bất cứ đâu
- Hệ thống học tập lặp lại ngắt quãng khi đang di chuyển
- Xử lý âm thanh để phát âm
- Tạo thẻ học ngôn ngữ trực quan có hình ảnh
- Tìm kiếm đối tác luyện nói
- Từ điển tần suất và chủ đề cho bất kỳ ngôn ngữ nào
- Hệ thống cảnh báo với lời nhắc tập thể dục
- Video trực tiếp và nhắn tin để hỗ trợ việc học

Tham gia cộng đồng học tiếng Séc toàn cầu của chúng tôi
Hợp tác với người bản ngữ tiếng Séc và các bạn học khác: trao đổi tin nhắn, sửa thẻ cho nhau và luyện hội thoại thực tế.
Gửi lời mời kết bạn cho những người bạn hợp ý và xây dựng danh sách bạn bè của riêng mình: nhiều bạn luyện tập đã trở thành bạn thân ngoài đời.









Bạn là nhà giáo dục? Tiếng Séc: dạy trực tuyến · Tiếng Séc: tạo trường học trực tuyến · Tiếng Séc: phát triển chương trình giảng dạy
